Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Hàn - Việt

갈개

{a drain } ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng, (y học) ống dẫn lưu, sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ, (từ lóng) hớp nhỏ (rượu), ((thường) + off, away) rút, tháo, tiêu (nước); làm ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa), uống cạn (nước, rượu), (y học) dẫn lưu, rút hết, bòn rút hết, tiêu hao, làm kiệt quệ, ((thường) + off, away) chảy đi, thoát đi, tiêu đi (nước...), ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa), (+ through) chảy ròng ròng, chảy nhỏ giọt (qua...)


{a gutter } máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà), rânh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố...), (nghĩa bóng) nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội), bắc máng nước, đào rãnh, chảy thành rãnh, chảy (nến)



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 갈개꾼

    { a meddler } người bạ việc gì cũng xen vào; người lăng xăng quấy rầy
  • 갈겨쓰다

    { scribble } chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, mảnh giấy ghi vội vàng, (từ mỹ,nghĩa...
  • 갈고랑쇠

    (口) { a screwball } (mỹ)(thgt) gàn, lập dị, điên, (mỹ)(thgt) người gàn dở, người lập dị, người điên, (thể) quả bóng...
  • 갈고랑이

    갈고랑이 { a hook } cái móc, cái mác, bản lề cửa, (từ lóng) cái neo, lưỡi câu ((cũng) fish hook), lưỡi liềm, lưỡi hái;...
  • 갈그랑거리다

    갈그랑거리다 { rattle } cái trống lắc, cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con), (động vật học) vòng sừng (ở đuôi của rắn chuông),...
  • 갈급증

    갈급증 [渴急症] { impatience } sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột, (+...
  • 갈기

    갈기 { a mane } bờm (ngựa, sư tử), (nghĩa bóng) tóc bờm (để dài và cộm lên)
  • 갈다

    thay., 물을 갈다 : : thay nước
  • 갈대

    갈대 『植』 { a reed } (thực vật học) sậy, tranh (để lợp nhà), (thơ ca) mũi tên, (thơ ca) ống sáo bằng sậy, thơ đồng...
  • 갈등

    mâu thuẫn , bất đồng., 갈등이 생기다 : : phát minh mâu thuẫn , xung đột

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Outdoor Clothes

230 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Bikes

720 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem

At the Beach I

1.816 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

The Kitchen

1.161 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
Loading...
Top