Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Hàn - Việt

강화

Mục lục

강화 [强化] {strengthening } sự làm cho mạnh; làm cho vững; làm cho kiên cố; củng cố; kiên cường


{solidification } sự đặc lại, sự rắn lại; sự đông đặc, sự củng cố


{reinforcement } sự tăng cường, sự củng cố; sự tăng viện, (số nhiều) (quân sự) quân tiếp viện


{fortification } sự củng cố được, sự làm cho vững chắc thêm, sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm (rượu), (quân sự) kỹ thuật xây công sự, sự xây công sự, (quân sự), ((thường) số nhiều) công s
ㆍ 강화하다 {strengthen } làm cho mạnh; làm cho vững, làm cho kiên cố, củng cố, trở nên mạnh; trở nên vững chắc, khuyến khích ai thẳng tay hơn nữa


{intensify } làm tăng cao lên, tăng cường, làm mãnh liệt, làm dữ dội, làm sâu sắc thêm, làm mạnh thêm, (nhiếp ảnh) làm nổi thêm


{solidify } làm cho đặc lại, làm cho rắn lại; làm cho đông đặc, làm cho vững chắc, củng cố, đặc lại, rắn lại, đông đặc


{reinforce } tăng cường, củng cố; tăng viện; tăng thêm sức mạnh, cái làm cho vững chắc thêm; đại củng cố, (quân sự) phần gia tăng nòng (súng đại bác)
ㆍ 지위를 강화하다 consolidate one's footing[position] </LI>ㆍ 통제를 강화하다 clamp[tighten] control (OF / over)ㆍ 비타민을 넣어 식품을 강화하다 enrich[fortify] food with vitaminsㆍ 정부는 언론 자유 통제를 강화하려는 속셈이다 {The government intends to tighten controls on freedom of speech}</UL></LI></UL>▷ 강화물 {a fortifier} kỹ sư công sự, thuốc b▷ 강화미 [-米] {enriched rice}▷ 강화 식품 (vitamin-)enriched foods▷ 강화 유리 {tempered glass}▷ 강화제 『化』 {a reinforcing agent}▷ 강화 합숙 {camp training}강화 [講和] {an amicable settlement} {peace} hoà bình, thái bình, sự hoà thuận, ((thường) Peace) hoà ước, sự yên ổn, sự trật tự an ninh, sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự an tâm {reconciliation} sự hoà giải, sự giảng hoà, sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...)ㆍ 다면강화 {a multiple peace}ㆍ 다수강화 {a majority peace}ㆍ 단독강화 {a separate peace}ㆍ 전면강화 an overall peace(settlement)ㆍ 굴욕적인 강화 a humiliating peace / an ignoble peaceㆍ 강화의 제의 {peace proposals}ㆍ 강화의 교섭 negotiations for peace / a peace talkㆍ 양국간에 강화가 성립되었다 {The two countries made peace}ㆍ 정부는 강화를 밝혔다 {The government made overtures of peace}ㆍ 강화하다 make[conclude] peace (WITH) lay down one's arms {sheathe the sword} bury the hatchet (WITH)▷ 강화 담판 {peace negotiations}ㆍ 강화 담판을 하다 {negotiate peace}▷ 강화 성립 {conclusion of peace negotiation}▷ 강화 제의 {peace proposals} {overtures for peace}▷ 강화 조건 terms[conditions] of peace {stipulations of peace}▷ 강화 협상 {peace negotiations}▷ 강화 회의 {a peace conference}강화 [講話] {a lecture} bài diễn thuyết; bài lên lớp; bài thuyết trình; bài nói chuyện, lời la mắng, lời quở trách, diễn thuyết, thuyết trình, la mắng, quở trách; lên lớp (ai) {a discourse} bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài giảng đạo, (từ cổ,nghĩa cổ) cuộc nói chuyện, cuộc đàm luận, (+ on, upon) thuyết trình về; nghị luận về (một vấn đề gì), nói chuyện, chuyện trò, đàm luận {a talk} lời nói, cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm, bài nói chuyện, tin đồn, lời xì xào bàn tán, (số nhiều) (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng, nói, nói chuyện, chuyện trò, nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán, nói, kể, nói về, bàn về, nói quá làm cho, nói đến nỗi, nói về, bàn về, nói ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh, nói chuyện cho hết (thì giờ); nói suốt, nói tiếp, nói mãi, nói dài, nói dứt không ra, nói lại, cãi lại, nói át, nói chặn họng, nói vào, dỗ dành để làm, thuyết phục để làm, bàn kéo dài, tranh luận đến cùng, bàn ra, can ngăn, nói để đừng làm, ngăn ai đừng theo một kế hoạch, dỗ dành, thuyết phục, bàn luận, xét kỹ mọi mặt; nhận định mọi cạnh khía, thuyết phục, dỗ dành, làm thay đổi ý kiến, bàn quanh bàn quẩn không đi đến đâu, (thông tục) chỉnh, xài, phê bình, quở trách, tuyên truyền cho; hết lời ca ngợi, nói để mà nói, nói chẳng mục đích gì, (xem) dozen, (xem) shop, (xem) hat, nói đúng lúc; nói cái đang nói {an address} địa chỉ, bài nói chuyện, diễn văn, cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện, sự khéo léo, sự khôn ngoan, (số nhiều) sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh, (thương nghiệp) sự gửi đi một chuyến tàu hàng, đề địa chỉ, gửi, xưng hô, gọi, nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho, to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý, (thể dục,thể thao) nhắmㆍ 지진학 강화 {a lecture on seismology}ㆍ 영작문 강화 {a lecture on English composition}ㆍ 강화하다 lecture (ON a subject) deliver[give] a lecture (ON) {address } địa chỉ, bài nói chuyện, diễn văn, cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện, sự khéo léo, sự khôn ngoan, (số nhiều) sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh, (thương nghiệp) sự gửi đi một chuyến tàu hàng, đề địa chỉ, gửi, xưng hô, gọi, nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho, to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý, (thể dục,thể thao) nhắmㆍ 학생들에게 문학을 강화하다 give the students a lecture on literature / address the students of literature(C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net
▷ 강화물 {a fortifier } kỹ sư công sự, thuốc b
{peace } hoà bình, thái bình, sự hoà thuận, ((thường) Peace) hoà ước, sự yên ổn, sự trật tự an ninh, sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự an tâm
{reconciliation} sự hoà giải, sự giảng hoà, sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...)ㆍ 다면강화 {a multiple peace}ㆍ 다수강화 {a majority peace}ㆍ 단독강화 {a separate peace}ㆍ 전면강화 an overall peace(settlement)ㆍ 굴욕적인 강화 a humiliating peace / an ignoble peaceㆍ 강화의 제의 {peace proposals}ㆍ 강화의 교섭 negotiations for peace / a peace talkㆍ 양국간에 강화가 성립되었다 {The two countries made peace}ㆍ 정부는 강화를 밝혔다 {The government made overtures of peace } ㆍ 강화하다 make[conclude] peace (WITH)
강화 [講話] {a lecture } bài diễn thuyết; bài lên lớp; bài thuyết trình; bài nói chuyện, lời la mắng, lời quở trách, diễn thuyết, thuyết trình, la mắng, quở trách; lên lớp (ai)
{a discourse } bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài giảng đạo, (từ cổ,nghĩa cổ) cuộc nói chuyện, cuộc đàm luận, (+ on, upon) thuyết trình về; nghị luận về (một vấn đề gì), nói chuyện, chuyện trò, đàm luận
{a talk } lời nói, cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm, bài nói chuyện, tin đồn, lời xì xào bàn tán, (số nhiều) (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng, nói, nói chuyện, chuyện trò, nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán, nói, kể, nói về, bàn về, nói quá làm cho, nói đến nỗi, nói về, bàn về, nói ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh, nói chuyện cho hết (thì giờ); nói suốt, nói tiếp, nói mãi, nói dài, nói dứt không ra, nói lại, cãi lại, nói át, nói chặn họng, nói vào, dỗ dành để làm, thuyết phục để làm, bàn kéo dài, tranh luận đến cùng, bàn ra, can ngăn, nói để đừng làm, ngăn ai đừng theo một kế hoạch, dỗ dành, thuyết phục, bàn luận, xét kỹ mọi mặt; nhận định mọi cạnh khía, thuyết phục, dỗ dành, làm thay đổi ý kiến, bàn quanh bàn quẩn không đi đến đâu, (thông tục) chỉnh, xài, phê bình, quở trách, tuyên truyền cho; hết lời ca ngợi, nói để mà nói, nói chẳng mục đích gì, (xem) dozen, (xem) shop, (xem) hat, nói đúng lúc; nói cái đang nói
{an address} địa chỉ, bài nói chuyện, diễn văn, cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện, sự khéo léo, sự khôn ngoan, (số nhiều) sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh, (thương nghiệp) sự gửi đi một chuyến tàu hàng, đề địa chỉ, gửi, xưng hô, gọi, nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho, to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý, (thể dục,thể thao) nhắmㆍ 지진학 강화 {a lecture on seismology}ㆍ 영작문 강화 {a lecture on English composition } ㆍ 강화하다 lecture (ON a subject)
{address } địa chỉ, bài nói chuyện, diễn văn, cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện, sự khéo léo, sự khôn ngoan, (số nhiều) sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh, (thương nghiệp) sự gửi đi một chuyến tàu hàng, đề địa chỉ, gửi, xưng hô, gọi, nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho, to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý, (thể dục,thể thao) nhắmㆍ 학생들에게 문학을 강화하다 give the students a lecture on literature / address the students of literature


▷ 강화물 {a fortifier } kỹ sư công sự, thuốc b


{peace } hoà bình, thái bình, sự hoà thuận, ((thường) Peace) hoà ước, sự yên ổn, sự trật tự an ninh, sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự an tâm


{reconciliation } sự hoà giải, sự giảng hoà, sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...)


강화 [講話] {a lecture } bài diễn thuyết; bài lên lớp; bài thuyết trình; bài nói chuyện, lời la mắng, lời quở trách, diễn thuyết, thuyết trình, la mắng, quở trách; lên lớp (ai)


{a discourse } bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài giảng đạo, (từ cổ,nghĩa cổ) cuộc nói chuyện, cuộc đàm luận, (+ on, upon) thuyết trình về; nghị luận về (một vấn đề gì), nói chuyện, chuyện trò, đàm luận


{a talk } lời nói, cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm, bài nói chuyện, tin đồn, lời xì xào bàn tán, (số nhiều) (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng, nói, nói chuyện, chuyện trò, nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán, nói, kể, nói về, bàn về, nói quá làm cho, nói đến nỗi, nói về, bàn về, nói ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh, nói chuyện cho hết (thì giờ); nói suốt, nói tiếp, nói mãi, nói dài, nói dứt không ra, nói lại, cãi lại, nói át, nói chặn họng, nói vào, dỗ dành để làm, thuyết phục để làm, bàn kéo dài, tranh luận đến cùng, bàn ra, can ngăn, nói để đừng làm, ngăn ai đừng theo một kế hoạch, dỗ dành, thuyết phục, bàn luận, xét kỹ mọi mặt; nhận định mọi cạnh khía, thuyết phục, dỗ dành, làm thay đổi ý kiến, bàn quanh bàn quẩn không đi đến đâu, (thông tục) chỉnh, xài, phê bình, quở trách, tuyên truyền cho; hết lời ca ngợi, nói để mà nói, nói chẳng mục đích gì, (xem) dozen, (xem) shop, (xem) hat, nói đúng lúc; nói cái đang nói


{an address } địa chỉ, bài nói chuyện, diễn văn, cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện, sự khéo léo, sự khôn ngoan, (số nhiều) sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh, (thương nghiệp) sự gửi đi một chuyến tàu hàng, đề địa chỉ, gửi, xưng hô, gọi, nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho, to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý, (thể dục,thể thao) nhắm


{address } địa chỉ, bài nói chuyện, diễn văn, cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện, sự khéo léo, sự khôn ngoan, (số nhiều) sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh, (thương nghiệp) sự gửi đi một chuyến tàu hàng, đề địa chỉ, gửi, xưng hô, gọi, nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho, to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý, (thể dục,thể thao) nhắm



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 갖- [가죽] { fur } bộ lông mao, loài thú, bộ da lông thú, bằng da lông thú, (y học) tưa (lưỡi), cấn (nước), cặn, cáu (ở...
  • 갖가지

    nhiều thứ , nhiều loại
  • 갖다

    mang , có , đem theo
  • 갖바치

    { a shoemaker } thợ đóng giày, ở nhà vườn ăn cau sâu, bán áo quan chết bó chiếu
  • 갖은

    갖은 [모든] { all } tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọi, tất cả, tất thảy, hết thảy, toàn thể, toàn bộ, (xem)...
  • 갖추

    갖추 [고루] { exhaustively } thấu đáo, tường tận, { completely } hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn, { fully } đầy đủ, hoàn toàn,...
  • 갖추다

    { have } có, (+ from) nhận được, biết được, ăn; uống; hút, hưởng; bị, cho phép; muốn (ai làm gì), biết, hiểu; nhớ, (+...
  • 같다

    giống như
  • 같이

    cùng, 같이하다 : : cùng làm., 같이 가다 : : cùng đi., 같이일을 하다 : : cùng cùng làm
  • 갚다

    trả , trả lại, 빛을 갚다 : : trả nợ

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Vegetables

1.302 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

The Human Body

1.575 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

Restaurant Verbs

1.401 lượt xem

Team Sports

1.531 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 25/10/21 11:07:12
    nghĩa của từ flared connection là gì vậy ạ
  • 23/10/21 02:22:01
    mọi người cho e hỏi, đặt tên các phòng ban bằng tiếng anh thì sự khác biệt giữa Division và Department là gì ạ?
    • Bói Bói
      1 · 25/10/21 10:57:13
  • 21/10/21 04:30:34
    Em xin chào anh chị ở cộng đồng rung.vn ạ
    Khi xem những giải đáp của anh chị dành cho mọi người thì thấy mọi người thực sự dịch rất hay và nhiệt tình ạ.
    Hiện tại thì em phải dịch một bài dịch, nhưng có vài từ em không biết dịch sao cho mượt, nên em đăng bài lên đây mong anh chị có thể đóng góp ý kiến cho em nên dịch sao cho hay ạ.
    Henry Kravis and George Roberts officially stepped down from their leadership roles at KKR, which they founded along with the late Jerome Kohlberg (he left...
    Em xin chào anh chị ở cộng đồng rung.vn ạ
    Khi xem những giải đáp của anh chị dành cho mọi người thì thấy mọi người thực sự dịch rất hay và nhiệt tình ạ.
    Hiện tại thì em phải dịch một bài dịch, nhưng có vài từ em không biết dịch sao cho mượt, nên em đăng bài lên đây mong anh chị có thể đóng góp ý kiến cho em nên dịch sao cho hay ạ.
    Henry Kravis and George Roberts officially stepped down from their leadership roles at KKR, which they founded along with the late Jerome Kohlberg (he left in 1987). Messrs Kravis and Roberts were part of the breed of corporate raiders in the 1980s that symbolised a freewheeling approach to business, culminating in the private-equity firm’s $25bn buy-out of rjr Nabisco in 1989, immortalized in “Barbarians at the Gate”.
    Google counter-sued Epic Games, a big games developer, for violating the rules of the Play Store, which sells smartphone apps. Epic’s original suit alleges that Google limits competition on smartphones running its Android operating system. A similar lawsuit against Apple was recently decided mostly, though not entirely, in Apple’s favour.
    Em mong nhận được sự giúp đỡ của mn ạ <3

    Xem thêm.
    • dienh
      0 · 22/10/21 03:24:12
  • 08/10/21 03:57:07
    Em xin chào anh chị và cô chú ở cộng đồng rung.vn
    Chuyện là em có đọc được những câu dưới đây nhưng mà em không biết dịch như thế nào cho người đọc dễ hiểu, nên em đăng lên đây để hỏi ý kiến của mọi người nhằm đưa ra bản dịch chính xác nhất.
    Câu 1: Language, the ability to communicate with one another. It's something that makes us uniquely human, making communication an impactful application for AI.
    -ngữ cảnh của câu này là: Công nghệ A.I. đang giúp cho những người khiếm khuyết trong...
    Em xin chào anh chị và cô chú ở cộng đồng rung.vn
    Chuyện là em có đọc được những câu dưới đây nhưng mà em không biết dịch như thế nào cho người đọc dễ hiểu, nên em đăng lên đây để hỏi ý kiến của mọi người nhằm đưa ra bản dịch chính xác nhất.
    Câu 1: Language, the ability to communicate with one another. It's something that makes us uniquely human, making communication an impactful application for AI.
    -ngữ cảnh của câu này là: Công nghệ A.I. đang giúp cho những người khiếm khuyết trong việc giao tiếp có thể lấy lại được giọng nói của họ
    -bản dịch của em là :Ngôn ngữ là khả năng giao tiếp với người khác. Đó là thứ khiến chúng ta trở thành một cá thể độc nhất,...... (phần sau em không rõ phải dịch như thế nào)
    Câu 2: Diabetic retinopathy is a condition which affects people with diabetes.
    Câu 3: There aren't many other bigger problems that affect more patients. Diabetes affects 400 million worldwide, 70 million in India alone, which is why Jessica and Lyli's teams began testing AI-enabled eye scanners there
    -ngữ cảnh cả 2 câu này là nói về việc bác sĩ chẩn đoán bệnh võng mạc đái tháo đường (Diabetic retinopathy) cho bệnh nhân và việc ứng dụng công nghệ A.I để chữa trị căn bệnh này.

    Xem thêm.
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      0 · 20/10/21 05:33:46
    • dienh
      0 · 20/10/21 05:43:44
  • 07/10/21 02:32:04
    mọi người ơi nếu người khác biết số tài khoản của mình thì có nguy cơ bị hack tiền trong tài khoản không ạ
    • Lahaquang
      2 · 07/10/21 10:14:43
      1 câu trả lời trước
    • LECCEL89
      0 · 07/10/21 04:34:53
  • 04/10/21 11:15:16
    Hello Rừng, cho em hỏi cụm từ "Better Carbon" nên dịch thế nào ạ. Em cám ơn.
Loading...
Top