Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Hàn - Việt

개방

danh từ

sự mở cửa , mở.
개방정책 : : chính sách mở cửa


động từ : 개방하다



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 개방성

    개방성 [開放性] { openness } sự mở, tình trạng mở, sự không giấu giếm, sự không che đậy; tính chất công khai, sự cởi...
  • 개방하다

    mở cửa , mở.
  • 개백장

    [막된 놈] { a blackguard } người đê tiện, người ăn nói tục tĩu, đê tiện, tục tĩu, chửi rủa tục tĩu (ai), { a thug } (sử...
  • 개버딘

    개버딘 『직물』 { gabardine } vải gabaddin ((cũng) gaberdine), { gaberdine } (như) gabardine, áo dài (người do thái, thời trung cổ)
  • 개벽

    개벽 [開闢]1 [천지의 창조] { the creation } sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác, tác phẩm; vật được sáng...
  • 개변

    개변 [改變] (a) change sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, trăng non, bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change...
  • 개별

    { individualization } sự cá tính hoá, sự cho một cá tính, sự định rõ, sự chỉ rõ, ▷ 개별화 { individualization } sự cá tính...
  • 개복

    { laparotomy } (y học) thủ thuật mở bụng
  • 개산

    { approximate } approximate to giống với, giống hệt với, xấp xỉ, gần đúng, rất gần nhau, gắn với; làm cho gắn với, xấp...
  • 개새끼

    { a puppy } chó con, gã thanh niên huênh hoang rỗng tuếch; anh chàng hợm mình xấc xược, { an s } s, đường cong hình s; vật hình...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Air Travel

282 lượt xem

A Classroom

174 lượt xem

The Public Library

159 lượt xem

Mammals II

316 lượt xem

Describing Clothes

1.041 lượt xem

The Bathroom

1.527 lượt xem

Mammals I

442 lượt xem

At the Beach I

1.820 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top