Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Hàn - Việt

갯바람

갯바람 {a sea breeze } gió nhẹ ở biển



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 갯벌

    갯벌 { beach } sỏi cát (ở bãi biển), bãi biển, cho (tàu thuyền) lên cạn
  • 갯지렁이

    갯지렁이 『動』 { a lugworm } giun cát (thuộc loại giun nhiều tơ, dùng làm mồi câu cá biển), { a lobworm } (động vật học)...
  • { a shaft } cán (giáo, mác...), tay cầm, càng xe, mũi tên (đen & bóng), tia sáng; đường chớp, thân (cột, lông chim...) cọng,...
  • 갱구

    { a bank } đê, gờ, ụ (đất, đá), bờ (sông, hồ, kênh, lạch, ruộng...), đống, bãi ngầm (ở đáy sông), sự nghiêng cánh (máy...
  • 갱내

    ▷ 갱내 감독 { an overman } người có quyền lực cao hơn cả; người lânh đạo, trọng tài, người đốc công, người cai thợ,...
  • 갱년기

    (여성의) { the menopause } (y học) sự mãn kinh, sự tuyệt kinh
  • 갱도

    갱도 [坑道] 『軍』 {a mine} đại từ sở hữu, của tôi, (cổ)(thơ) (trước nguyên âm hay h) như my, mỏ, nguồn kho, mìn, địa...
  • 갱부

    갱부 [坑夫] { a miner } công nhân mỏ, (qsự) lính đánh mìn, lính chôn địa lôi, lính thả thuỷ lôi, { a mineworker } công nhân...
  • 갱소년

    갱소년 [更少年] { rejuvenation } sự làm trẻ lại; sự trẻ lại
  • 갱외

    갱외 [坑外] (美) { surface } mặt, mặt ngoài bề mặt, (định ngữ) bề ngoài, (định ngữ) ở mặt biển, (toán học) mặt, trang...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Highway Travel

2.652 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Describing Clothes

1.037 lượt xem

Everyday Clothes

1.356 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Vegetables

1.301 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top