Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Hàn - Việt

열기

Mục lục

열기 [熱氣]1 [뜨거운 공기] {heat } hơi nóng, sức nóng; sự nóng, (vật lý) nhiệt, sự nóng bức, sự nóng nực, trạng thái bừng bừng (của cơ thể); trạng thái viêm tấy, vị cay (ớt...), sự nóng chảy, sự giận dữ, sự nổi nóng, sự nồng nhiệt, sự hăng hái, sự động đực, sự cố gắng một mạch, sự làm một mạch, (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc đua, (kỹ thuật) sự nung, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự tăng cường thi hành luật pháp; sự tăng cường điều tra; sự thúc ép, sự cưỡng ép, đốt nóng, nung nóng; làm nóng, làm bừng bừng, làm nổi giận; làm nổi nóng, kích thích, kích động; làm sôi nổi lên, (kỹ thuật) nung, nóng lên, trở nên nóng, nổi nóng, nổi giận, sôi nổi lên


{hot air } khí nóng, (nghĩa bóng) lời nói sôi nổi nhưng rỗng tuếch, lời nói khoác lác


2 [흥분한 기운] {heat } hơi nóng, sức nóng; sự nóng, (vật lý) nhiệt, sự nóng bức, sự nóng nực, trạng thái bừng bừng (của cơ thể); trạng thái viêm tấy, vị cay (ớt...), sự nóng chảy, sự giận dữ, sự nổi nóng, sự nồng nhiệt, sự hăng hái, sự động đực, sự cố gắng một mạch, sự làm một mạch, (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc đua, (kỹ thuật) sự nung, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự tăng cường thi hành luật pháp; sự tăng cường điều tra; sự thúc ép, sự cưỡng ép, đốt nóng, nung nóng; làm nóng, làm bừng bừng, làm nổi giận; làm nổi nóng, kích thích, kích động; làm sôi nổi lên, (kỹ thuật) nung, nóng lên, trở nên nóng, nổi nóng, nổi giận, sôi nổi lên


{enthusiasm } sự hăng hái, sự nhiệt tình


{fever } cơn sốt, bệnh sốt, sự xúc động, sự bồn chồn, làm phát sốt, làm xúc động, làm bồn chồn; kích thích


{eagerness } sự ham, sự háo hức, sự hâm hở, sự thiết tha, sự say mê; tính hám


{excitement } sự kích thích, sự kích động; tình trạng bị kích thích, tình trạng bị kích động, sự nhộn nhịp, sự náo động, sự sôi nổi


{zeal } lòng sốt sắng, lòng hăng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết


{feverishness } tình trạng sốt, tình trạng như phát sốt, sự sôi nổi, sự ráo riết, sự cuồng nhiệt


(우유의) {pasteurization } sự diệt khuẩn theo phương pháp Pa,xtơ



Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 05/08/20 03:46:51
    Mọi người cho hỏi từ " sputtered" trong đoạn sau nghĩa là gì, nếu dịch được cả đoạn giúp mình thì tốt quá, tks cả nhà:
    "These LMD filter systems are from the ET series, are sputtered, and feature impressively steep edges of the excitation and emission spectrum."
    P/S: cái này nó nói đến hệ thống lọc LMD để dùng trong hệ thống tia Laser
  • 04/08/20 06:52:52
    Em có một đoạn văn. Nhưng không chắc nghĩa nó có phải là như thế này ko:
    "The lords are in charge of fortifications now, and all they have to go on is the say-so of other engineers"
    Tạm dịch:
    "Các lãnh chủa sẽ đánh thuế lên các tòa thành ngay, và tất cả những gì họ phải tiếp tục là thương lượng với các kỹ sư khác"
    Mọi người có thời gian giúp em với ạ. Em cảm ơn nhiều!
    Xem thêm 1 bình luận
    • NASG
      1 · 04/08/20 08:33:56
      • myhoang_hai
        Trả lời · 04/08/20 08:35:54
    • PBD
      1 · 05/08/20 08:12:24
      • myhoang_hai
        Trả lời · 05/08/20 03:26:17
  • 05/08/20 09:31:35
    Mọi người cho em hỏi cụm từ này nghĩa là gì với ạ: "Back on the chain gang".
    https://www.economist.com/business/2020/08/01/employees-and-employers-both-face-trade-offs-as-offices-reopen
    • Sáu que Tre
      2 · 05/08/20 09:48:54
      • holam
        Trả lời · 05/08/20 10:33:28
    • Sáu que Tre
  • 04/08/20 02:04:01
    Cả nhà giúp mình dịch câu sau với, nhiều từ chuyên ngành quá nên không hiểu nổi. Nó là máy cuốn đồng là. Cảm ơn cả nhà.
    ABC double-layer digital foil winding machine is a special production equipment for winding transformer foil low voltage coil.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Bibi
      1 · 04/08/20 03:47:45
      2 câu trả lời trước
      • blehh
        Trả lời · 04/08/20 04:32:15
    • Sa Bốn Cá
      1 · 04/08/20 05:49:05
      • blehh
        Trả lời · 05/08/20 07:58:48
  • 04/08/20 04:06:52
    mọi người cho em hỏi câu này nghĩa là gì với ạ: an amuse bouche between the meaty stuff of structural reform and vaccines.
    • Bibi
      0 · 04/08/20 04:46:23
      • holam
        Trả lời · 04/08/20 06:30:00
    • PBD
      1 · 05/08/20 08:16:50
  • 04/08/20 12:50:29
    Mn cho mk hỏi round trong câu này có nghĩ là gì ạ:
    so I'll be round at about 7.00, If that's alright.
  • 04/08/20 07:39:27
    Mọi người có thời gian cho em hỏi " he moved on from the piano department to conducting department" vậy conducting department là ngành nào ạ
    • PBD
      4 · 04/08/20 08:25:23
      1 câu trả lời trước
      • Huy Quang
        Trả lời · 04/08/20 11:25:53
  • 03/08/20 12:58:38
    mọi người có thời gian cho mình hỏi chút ạ
    trong đoạn " Catelyn had been anointed with the seven oils and named in the rainbow of light that
    filled the sept of Riverrun"
    có phần filled the sept mình không hiểu lắm mọi người giúp mình giải thích cái filled the sept đc không ạ !!! mình cảm ơn nhiều !!!
    • Tây Tây
      0 · 03/08/20 01:58:23
    • Tây Tây
Loading...
Top