Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

A/PR8

  1. A/Puerto Rico/8/34

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • A/R

    Accounts Receivable - also AR, a/cs rec., A.R. and A/cs Rec All risks - also a.r. and AR As Required - also AR and ASREQ Anoxia-reoxygenation - also A-R...
  • A/ROSE

    Apple Realtime Operating System Environment
  • A/S

    After Sight - also AS Air to Surface - also ATS Ascent Stage - also AS Account Sales - also A.S. Antisubmarine - also as Airspeed - also AS and A Air supply...
  • A/S/L

    Age/Sex/Location - also ASL Age/Sex/Location - also ASL Age,sex and lonely Age, Sex, Location - also ASL Age, Sex and Location
  • A/S/L/P

    Age/Sex/Location/Picture
  • A/SA

    Arid/semi-arid
  • A/SEC

    Amperes Per Second
  • A/SKID

    Anti Skid Anti-Skid
  • A/T

    ACTION TIME - also AT Air Test Amplitude/turn Assembly and test - also A&T Automatic Transmission/Transaxle
  • A/TDA

    AA for Tracking and Data Acquisition - also AA/TDA

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Mammals I

443 lượt xem

The Bedroom

323 lượt xem

The Public Library

161 lượt xem

Construction

2.680 lượt xem

Air Travel

282 lượt xem

Mammals II

316 lượt xem

A Classroom

174 lượt xem

Describing Clothes

1.041 lượt xem

Insects

166 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/12/22 09:40:58
    trong ngữ cảnh một ông chủ trại ngựa bảo với một người đang cưỡi con ngựa là "từ từ thôi chừa sức để cho cuộc thi vào thứ 7" rồi người nhân viên mới nói "Có vẻ như ông đang giúp nó sẵn sàng cho một cuộc đua khó khăn" sau đó ổng nói "it ain't you getting ripped a new one if she goes flat ahead of the stretch."
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 11:26:40
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    Xem thêm 1 bình luận
    • datsinh
      0 · 04/12/22 10:27:30
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 06:15:52
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
Loading...
Top