Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Anh

Lời

Mục lục

Thông dụng

Danh từ.

Word.
bằng lời nói
in words.
nhạc không lời
music without words.
Danh từ.
profit; interest.

Xem thêm các từ khác

  • Lội

    Thông dụng: Động từ., to swim;, to wade.
  • Lợi

    Thông dụng: Động từ., danh từ, to loosen; to do good to., gums, răng lợi : teeth and gums
  • Lời thề

    Thông dụng: danh từ., oath.
  • Lôi thôi

    Thông dụng: tính từ., untidy;, careless;, slovenly.
  • Lòm

    Thông dụng: very, chua lòm, very sour
  • Lồn

    Thông dụng: danh từ., (anat) vagina; cunt; pussy.
  • Lọn

    Thông dụng: Danh từ: curl; ringlet; lock, lọn tóc, curl of hair
  • Lớn

    Thông dụng: big; large., nhà lớn, big house., thành phố lớn, large city.
  • Lờn

    Thông dụng: to encroach; to infringe., Động từ., lấn quyền, to encroach on someone's authority., to nudge.
  • Lộn

    Thông dụng: Động từ, Tính từ: doting; forgetful, to confound; to make...
  • Lợn

    Thông dụng: (xem) heo.
  • Long

    Thông dụng: Tính từ: loose, răng long, loose tooth
  • Lòng

    Thông dụng: Danh từ: heart; soul; mind, bowels; lap; entrails, đau lòng, heart-breaking
  • Lông

    Thông dụng: Danh từ.: hair; fur; coat., feather., nap., chân nhiều lông,...
  • Lồng

    Thông dụng: Danh từ.: cage, Động từ., nhốt chim vào lồng, to cage...
  • Lỏng

    Thông dụng: thin; watery., liquid, cháo lỏng, watery rice gruel., chất lỏng, a liquid (subtance. loose, Được...
  • Lọng

    Thông dụng: danh từ., parasol.
  • Lòng dân

    Thông dụng: Danh từ: popularity; public esteem, được lòng dân, to gain...
  • Bàn ăn

    Thông dụng: dining-table., eating table, decree
  • Lớp

    Thông dụng: Danh từ.: bed; layer; stratum; coat., class; classroom, act., lớp...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top