Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Be

Mục lục

Flacon; carafon; petite bouteille (pour alcool)
Rượu ngon bất nệ be sành ca dao
qu'importe le flacon de grès, pourvu que l'alcool soit de bon go‰t
Surélever; exhausser; surhausser
Be bờ ao
surélever les bords de l'étang
(thông tục) réprimander; gourmander; sermonner; pester
Nếu mày sờ vào đó lão già sẽ be lên đấy
si tu y touchais, le vieux ne manquerait pas de pester
Beige
Màu be
couleur beige; beige
be be
(redoublement; avec nuance de réitération) bêler; bégueter (en parlant des chèvres)
đong be
augmenter le volume d'une mesure à grains en faisant de ses doigts un bord plus élevé (manège de commer�ants malhonnêtes)

Các từ tiếp theo

  • Be be

    Xem be
  • Be bét

    (nghĩa xấu) tout à fait; complètement; entièrement Lấm be bét tout à fait souillé Say be bét complètement ivre Hỏng be bét entièrement...
  • Bem

    (khẩu ngữ) secret giữ bem garder secret
  • Bem bép

    (onomatopée) avec un léger crépitement; avec un léger pétillement nổ bem bép éclater avec un léger crépitement
  • Beng

    (thông tục) couper Beng đầu couper la tête Très ; bien (impliquant l\'idée de grand désordre) Rối beng très embrouillé Lung tung beng...
  • Beng beng

    (onomatopée) bruit des cymbales
  • Beo

    (động vật học) panthère longibande (ít dùng) décharné Bụng ỏng đít beo ventre ballonné et fesses décharnées Pincer; tirer Beo má...
  • Beo béo

    Xem béo
  • Bi

    Bille Chơi bi jouer aux billes Đặt bi lên bàn bi-a poser les billes sur la table de billard Désespéré Cảnh anh ta bi lắm il est dans une situation...
  • Bi-a

    Billard

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Vegetables

1.301 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

The Supermarket

1.143 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top