Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Nhật

Sắp sửa

Mục lục

adv

やがて - [軈て]
もうすぐ...しようとしている
そろそろ

Các từ tiếp theo

  • Sắp sửa... làm gì đó

    きんじつ - [近日], nội dung của cuốn sách mới sẵp sửa được phát hành gần đây (sắp tới): 近日中に発行される本の内容,...
  • Sắp thành từng tập

    とじる - [綴じる]
  • Sắp trắng

    はくろう - [白蝋] - [bẠch ?]
  • Sắp tới

    もうすぐとうちゃくしようとしている - [もう直ぐ到着しようとしている], きんじつ - [近日], nội dung của cuốn sách...
  • Sắp xảy ra

    せっぱくする - [切迫する]
  • Sắp xếp

    はいちする - [配置する], てはい - [手配する], じゅんび - [準備する], かきあわせる - [かき合せる], うちあわせる...
  • Sắp xếp cáp

    ケーブルアースせんのはいち - [ケーブルとアース線の配置]
  • Sắp xếp gói tin

    ぱけっとじゅんじょせいぎょ - [パケット順序制御]
  • Sắp xếp gọn gàng

    せいとん - [整頓する]
  • Sắp xếp gọn gàng sạch sẽ

    つくろう - [繕う], tôi thay đổi chủ đề của câu chuyện nhằm sắp xếp lại tình hình.: その場を繕うために話題を変えた.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Energy

1.657 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      0 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top