Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Ứng viên

Danh từ

người tham dự cuộc thi tuyển
ứng viên xin việc
một số ứng viên đã được tuyển dụng

Các từ tiếp theo

  • Ứng xử

    Động từ thể hiện thái độ, hành động thích hợp trước những việc có quan hệ giữa mình với người khác biết cách...
  • Ứng đáp

    Động từ (Ít dùng) như đối đáp ứng đáp trôi chảy
  • Ứng đối

    Động từ đối đáp nhanh giỏi ứng đối
  • Ừ ào

    Động từ (Khẩu ngữ) ừ đại đi cho qua chuyện, không để ý lắm nói gì hắn cũng ừ ào ừ ào cho qua chuyện
  • Ỷ eo

    (Ít dùng) xem ỉ eo
  • Ỷ lại

    Động từ dựa vào công sức của người khác một cách quá đáng, tự bản thân không chịu cố gắng không chịu cố gắng,...
  • Từ điển đồng nghĩa tiếng Việt

    , từ đồng nghĩa trong tiếng việt là một đề tài hết sức thú vị. chúng ta thường xuyên bắt gặp...
  • Trang Chính

    đổi Từ điển đồng nghĩa tiếng Việt
  • Tra từ

    Thông dụng Động từ Là hình thức tra cứu, tìm kiếm từ ngữ, ngữ nghĩa (trực tuyến hay ngoại tuyến)
  • Từ điển mở

    Danh từ Là dạng từ điển trực tuyến mà người dùng có thể thêm/sửa nội dung, ngữ nghĩa tự động
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
Loading...
Top