Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Loa loá

Tính từ

hơi bị loá do bị ánh sáng chiếu mạnh và liên tiếp
vệt sáng loa loá

Xem thêm các từ khác

  • Loa thùng

    Danh từ loa có công suất lớn, thường có dạng như chiếc thùng hình hộp.
  • Loai choai

    Động từ (Ít dùng) như choai choai . choài người một cách vất vả, khó khăn ông lão loai choai trên sàn chòi
  • Loan

    Danh từ (Từ cũ, Văn chương) chim phượng mái \"Cất lên một tiếng linh đình, Cho loan sánh phượng, cho mình sánh ta.\" (Cdao)
  • Loan báo

    Động từ báo tin cho mọi người biết một cách rộng rãi loan báo tin thắng trận
  • Loan giá

    Danh từ (Từ cũ) xem xe loan : theo phò loan giá loan giá hồi cung
  • Loan phòng

    Danh từ (Từ cũ, Văn chương) phòng ngủ của vợ chồng (thường có tấm màn thêu chim loan) \"Mình em vò võ loan phòng, Lẻ loi...
  • Loan phượng

    Danh từ (Từ cũ, Văn chương) chim phượng trống (phượng) và chim phượng mái (loan); dùng để tượng trưng cho cặp vợ chồng...
  • Loang

    Mục lục 1 Động từ 1.1 lan rộng dần ra 2 Tính từ 2.1 có nhiều mảng màu sắc xen lẫn nhau, trải ra không đều trên bề mặt...
  • Loang loáng

    chiếu sáng hoặc được chiếu sáng lướt nhanh trên bề mặt một cách liên tiếp, tạo thành những vệt sáng không đều ánh...
  • Loang lổ

    Tính từ có những mảng màu hoặc vết bẩn xen vào nhau một cách lộn xộn, trông xấu tường tróc sơn loang lổ
  • Loang toàng

    Tính từ (Khẩu ngữ) như buông tuồng lối sống loang toàng
  • Loanh quanh

    di chuyển, hoạt động theo một đường vòng trở đi trở lại, trong một phạm vi nhất định đi loanh quanh trong vườn gà con...
  • Loay ha loay hoay

    Động từ (Khẩu ngữ) loay hoay mãi với một việc nào đó.
  • Loay hoay

    Động từ từ gợi tả dáng vẻ cặm cụi thử đi thử lại hết cách này đến cách khác để cố làm cho được loay hoay mãi...
  • Loe

    Mục lục 1 Động từ 1.1 toả sáng ra một cách yếu ớt 2 Tính từ 2.1 (vật hình ống) có hình dáng rộng dần ra về phía miệng...
  • Loe loé

    Động từ (ánh sáng) hơi loé lên rồi vụt tắt ngay liên tiếp đèn máy ảnh chớp loe loé
  • Loe loét

    Tính từ (Ít dùng) như nhoe nhoét môi tô son loe loét
  • Log

    logarithm (viết tắt).
  • Logarithm

    Danh từ số mũ của luỹ thừa mà phải nâng một số dương cố định (gọi là cơ số) lên để được số cho trước logarithm...
  • Logic

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 logic học (nói tắt) 1.2 trật tự chặt chẽ, tất yếu giữa các hiện tượng 1.3 sự gắn bó chặt chẽ...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top