Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Siêu

Mục lục

Danh từ

ấm dùng để đun nước hoặc sắc thuốc
siêu sắc thuốc
đun siêu nước

Danh từ

siêu đao (nói tắt). yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa cao vượt lên trên, như: siêu đẳng, siêu lợi nhuận, siêu thoát, v.v..

Tính từ

(Khẩu ngữ) rất tài giỏi
học rất siêu
trình độ vào loại siêu

Các từ tiếp theo

  • Siêu cường

    Danh từ nước rất lớn mạnh về chính trị, quân sự, kinh tế, có vai trò và ảnh hưởng quan trọng trên thế giới.
  • Siêu dẫn

    Động từ truyền điện qua dây dẫn có điện trở bằng không chất siêu dẫn vật liệu siêu dẫn
  • Siêu hiện thực

    Tính từ xem chủ nghĩa siêu thực
  • Siêu hình

    Tính từ không có hình thể, vượt ra ngoài thế giới vật chất những thế lực siêu hình sức mạnh siêu hình thuộc về phép...
  • Siêu hình học

    Danh từ học thuyết triết học về những nguồn gốc siêu kinh nghiệm của thế giới, của tồn tại. Đồng nghĩa : hình nhi...
  • Siêu hạng

    hạng đặc biệt, vượt hẳn lên về khả năng, tài nghệ trình độ siêu hạng một ảo thuật gia siêu hạng Đồng nghĩa : ngoại...
  • Siêu liên kết

    Danh từ đường liên kết ở dạng ẩn từ tài liệu này đến một tài liệu hay một nguồn dữ liệu khác, thường được...
  • Siêu lợi nhuận

    Danh từ lợi nhuận rất lớn, vượt xa mức bình thường.
  • Siêu mẫu

    Danh từ (Khẩu ngữ) siêu người mẫu (nói tắt) siêu mẫu thời trang
  • Siêu ngôn ngữ

    Danh từ ngôn ngữ dùng để miêu tả một ngôn ngữ khác.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Cars

1.980 lượt xem

Team Sports

1.534 lượt xem

Individual Sports

1.744 lượt xem

Simple Animals

160 lượt xem

A Science Lab

691 lượt xem

The Human Body

1.587 lượt xem

Sports Verbs

168 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top