Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Thòm thèm

Động từ

vẫn còn thèm nữa vì cảm thấy chưa đủ, chưa được thoả mãn lắm
ăn xong vẫn còn thòm thèm

Xem thêm các từ khác

  • Thòm thòm

    Tính từ (Ít dùng) như thì thòm trống đánh thòm thòm
  • Thòng

    Động từ thả cho buông từ trên cao xuống thòng gàu xuống giếng múc nước Đồng nghĩa : dòng (Khẩu ngữ) thòi ra ngoài và...
  • Thòng lọng

    Danh từ đoạn dây có một đầu được buộc lỏng thành vòng để có thể mắc vào vật và thít chặt lại khi rút mạnh đầu...
  • Thóc

    Danh từ hạt lúa còn nguyên cả vỏ trấu hạt thóc
  • Thóc gạo

    Danh từ thóc và gạo, về mặt là lương thực chủ yếu (nói khái quát) thóc gạo đầy nhà tích trữ thóc gạo
  • Thóc lúa

    Danh từ thóc (nói khái quát) thóc lúa đầy bồ
  • Thóc mách

    Động từ (tính) hay tò mò chú ý đến chuyện riêng của người này rồi đem đi kể cho người khác tính hay thóc mách Đồng...
  • Thói quen

    Danh từ lối sống, cách sống hay hoạt động do lặp đi lặp lại lâu ngày thành quen, khó thay đổi thói quen nghề nghiệp làm...
  • Thói thường

    Danh từ điều thường thấy, thường có ở nhiều người, coi như đó là chuyện thường, không có gì phải ngạc nhiên trâu...
  • Thói tật

    Danh từ thói hư và tật xấu (nói khái quát) thói tật nghiện rượu một con người nhiều tài nhưng cũng lắm thói tật
  • Thói tục

    Danh từ thói quen và tập tục (nói khái quát) bỏ thói tục ma chay linh đình
  • Thói đời

    Danh từ (Khẩu ngữ) cách ăn ở, cư xử không tốt, thường thấy ở người đời thói đời đen bạc Đồng nghĩa : nghề đời,...
  • Thóp

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 khe hở ở sọ của động vật còn non, do xương sọ chưa phát triển đầy đủ nên các khớp nối của...
  • Thót

    Mục lục 1 Động từ 1.1 thu nhỏ hoặc làm cho thu nhỏ thể tích lại ở một bộ phận nào đó 2 Động từ 2.1 nẩy mạnh người...
  • Thót tim

    Động từ (Khẩu ngữ) thót người lên và tim như bị nghẹt lại một cách đột ngột trong giây lát khi quá căng thẳng hoặc...
  • Thô bạo

    Tính từ có những hành vi, cử chỉ xúc phạm đến người khác một cách trắng trợn đối xử thô bạo can thiệp thô bạo
  • Thô bỉ

    Tính từ thô lỗ và bỉ ổi lời nói thô bỉ kẻ thô bỉ
  • Thô kệch

    Tính từ quá thô, không thanh, không nhã dáng người thô kệch ăn nói thô kệch
  • Thô lậu

    Tính từ (Từ cũ) vụng về và thô thiển, kém văn minh con người thô lậu
  • Thô mộc

    Tính từ thô sơ và mộc mạc, chưa được gia công, trau chuốt bộ bàn ghế thô mộc nét vẽ thô mộc
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top