Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Toang

Mục lục

Tính từ

(Khẩu ngữ) có độ mở, độ hở rộng hết cỡ, trông như banh cả ra
cửa mở toang
quần áo rách toang
Đồng nghĩa: hoác, toác, toang hoác
bị tan ra từng mảnh, không còn nguyên vẹn
nổ toang
cái lọ rơi xuống đất, vỡ toang
(Ít dùng) như toáng
la toang lên

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Tính từ như toang hoác .
  • Tính từ xem tuềnh toàng
  • Tính từ (Khẩu ngữ) (cửa ngõ) để mở toang, do thiếu cẩn thận nhà cửa để toang hoang (Ít dùng) như tan hoang đập phá toang hoang
  • Tính từ (Khẩu ngữ) có độ mở, độ hở quá mức cần thiết, để lộ cả ra ngoài, trông chướng mắt cửa mở toang
  • Tính từ: (khẩu ngữ) ầm ĩ lên cho nhiều người biết, không chút giữ gìn, giấu giếm, hét toáng
  • Tính từ hoang phí một cách bừa bãi tiêu pha hoang toàng tính hoang toàng Trái nghĩa : hà tiện, tằn tiện
  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 (Khẩu ngữ) có độ mở, độ hở rộng hết cỡ, trông như banh cả ra 1.2 bị tan ra
  • Tính từ (Khẩu ngữ) từ gợi tả lối nói năng lớn tiếng và không chút giữ gìn, nghe khó chịu cười nói toang toang
  • Tính từ (Khẩu ngữ) như buông tuồng lối sống loang toàng
  • Động từ mở tung ra, rộng ra hết mức hai cánh cửa mở toang, thông thống

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top