Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Trung - Việt

偏狭的

Mục lục

{one-track } , chỉ có một đường (đường sắt), (thông tục) hạn chế, thiển cận


{provincial } , (thuộc) tỉnh, có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ (đối với thủ đô), thịnh hành ở tỉnh lẻ, người tỉnh lẻ; anh chàng quê kệch, (tôn giáo) trưởng địa phận


{sectarian } , (thuộc) môn phái, có óc môn phái, có óc bè phái, người bè phái


{single-track } , có một đường ray, hẹp hòi, thiển cận


{small-town } , (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) tỉnh nhỏ, có tính chất tỉnh nhỏ



Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • 偏瘫的

    { hemiplegic } , (y học) liệt nửa người, (y học) người mắc bệnh liệt nửa người
  • 偏瘫者

    { hemiplegic } , (y học) liệt nửa người, (y học) người mắc bệnh liệt nửa người
  • 偏离

    { departure } , sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành, sự sao lãng (nhiệm vụ); sự đi trệch (hướng), sự lạc (đề), (từ...
  • 偏离正题

    { wander } , đi thơ thẩn, đi lang thang, đi lạc đường, lầm đường, chệch đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), quanh co, uốn...
  • 偏航

    { crab } , quả táo dại ((cũng) crab apple); cây táo dại ((cũng) crab tree), người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu, con cua, can...
  • 偏菱形

    { rhomboid } , (toán học) hình thoi, (giải phẫu) cơ thoi, có hình thoi; giống hình thoi
  • 偏袒

    Mục lục 1 {favoritism } , sự thiên vị 2 {favour } , thiện ý; sự quý mến, sự đồng ý, sự thuận ý, sự chiếu cố; sự thiên...
  • 偏袒侄甥的

    { nepotic } , gia đình trị
  • 偏袒的

    { Partial } , bộ phận; cục bộ, thiên vị; không công bằng, (+ to) mê thích
  • 偏见

    Mục lục 1 {bias } , độ xiên, dốc, nghiêng, đường chéo, (nghĩa bóng) khuynh hướng, sự thiên về; thành kiến, (vật lý) thế...
  • 偏转

    { deflexion } , sự lệch, sự chệch hướng, sự trẹo đi; độ lệch, (toán học) sự đổi dạng, (kỹ thuật) sự uốn xuống,...
  • 偏远的田园

    { outfield } , ruộng đất xa trang trại; ruộng bỏ cỏ mọc (để chăn nuôi), (thể dục,thể thao) khu vực xa cửa thành (crickê),...
  • 偏针仪

    { deflector } , (vật lý) bộ làm lệch, cái làm lệch, cực làm lệch, (kỹ thuật) máy đo từ thiên
  • 偏颇

    { biased } , (thống kê) chệch; không đối xứng
  • Mục lục 1 {do } , làm, thực hiện, làm, làm cho, gây cho, làm, học (bài...); giải (bài toán); dịch, ((thường) thời hoàn thành...
  • 做…的奶妈

    { wet -nurse } , vú em, vú nuôi, làm vú nuôi cho (em bé)
  • 做…的摘要

    { digest } , sách tóm tắt (chủ yếu là luật), tập san văn học, tập san thời sự[di\'dʤest], phân loại, sắp đặt có hệ thống;...
  • 做不到的

    { impracticable } , không thể thi hành được, không thể thực hiện được, khó dùng, không thể điều khiển được (dụng cụ,...
  • 做专门研究

    { specialise } , làm thành đặc trưng, thay đổi; hạn chế (ý kiến...), (sinh vật học) chuyên hoá, trở thành chuyên hoá, chuyên...
  • 做为…要旨

    { purport } , nội dung, ý nghĩa (của một bài nói, một văn kiện...), (nghĩa bóng) ý định, mục đích, có nội dung là, có ý...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top