Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Trung - Việt

反响

Mục lục

{backwash } , nước xoáy ngược, nước cuộn ngược, nước bị mái chèo đẩy ngược, (hàng không) luồng không khí xoáy (sau máy bay)


{redouble } , làm to gấp đôi; làm cho to hơn; tăng thêm, tăng cường thêm, gấp đôi; to hơn, nhiều hơn, mạnh hơn (trước đây)


{repercussion } , sự dội lại (âm thanh); âm vang, tiếng vọng, (nghĩa bóng) tác động trở lại; hậu quả


{replication } , sự tái tạo; tình trạng là bản sao của (cái gì)


{Reply } , câu trả lời, lời đáp, trả lời, đáp lại


{resonance } , tiếng âm vang; sự dội tiếng, (vật lý) cộng hưởng


{resound } , vang dội, dội lại (tiếng vang); vang lên, nêu lên rầm rộ


{reverberate } , dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) (+ upon) có ảnh hưởng dội lại, tác động đến (sự xúc động...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) nảy lại (quả bóng)


{reverberation } , sự dội lại, sự vang (âm thanh); sự phản chiếu, sự phản xạ (ánh sáng, sức nóng...), ảnh hưởng dội lại; sự phản ứng



Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • 反响的

    Mục lục 1 {resonant } , âm vang; dội tiếng, (vật lý) cộng hưởng 2 {resonantly } , vang dội; vang rền; vang vọng (về âm thanh),...
  • 反唇相讥

    { recriminate } , buộc tội trả lại, tố cáo trả lại, buộc tội lẫn nhau, tố cáo lẫn nhau
  • 反噪声

    { antinoise } , (Tech) chống ồn
  • 反圣职者的

    { anticlerical } , chống giáo hội
  • 反地道

    { countermine } , mìn chống mìn, kẻ chống lại âm mưu, phản kế, đặt mìn chống mìn, dùng mưu kế chống lại âm mưu, dùng...
  • 反复

    Mục lục 1 {dartle } , cứ phóng, cứ lao tới 2 {gemination } , sự sắp thành đôi 3 {Iteration } , sự nhắc đi nhắc lại, tính lặp...
  • 反复做

    { thresh } , đập (lúa); đập lúa
  • 反复动词

    { frequentative } , (ngôn ngữ học) nhiều lần, xảy ra nhiều lần
  • 反复地

    { repeatedly } , lặp đi lặp lại nhiều lần
  • 反复地做

    { reiterate } , tóm lại, nói lại, lập lại
  • 反复地说

    { reiterate } , tóm lại, nói lại, lập lại
  • 反复形

    { frequentative } , (ngôn ngữ học) nhiều lần, xảy ra nhiều lần
  • 反复性的

    { repetitious } , có đặc trưng lặp đi lặp lại { repetitive } , lặp lại
  • 反复无常

    Mục lục 1 {caprice } , tính thất thường, tính đồng bóng, (như) capriccio 2 {crotchet } , cái móc, (âm nhạc) nốt đen, ý ngông,...
  • 反复无常的

    Mục lục 1 {capricious } , thất thường, đồng bóng 2 {chameleonic } , luôn luôn biến sắc, hay thay đổi, không kiên định 3 {crotchety...
  • 反复核对

    { cross -check } , sự kiểm tra chéo, kiểm tra chéo
  • 反复的

    Mục lục 1 {iterative } , nhắc lại, lắp lại, nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại, (ngôn ngữ học) lặp 2 {reduplicate } , nhắc...
  • 反复的小调

    { roundelay } , bái hát ngắn có đoạn điệp, tiếng chim hót, điệu nhảy vòng tròn
  • 反复相

    { frequentative } , (ngôn ngữ học) nhiều lần, xảy ra nhiều lần { iterative } , nhắc lại, lắp lại, nhắc đi nhắc lại, lặp...
  • 反复袭击

    { harass } , gây ưu phiền, gây lo lắng; quấy rầy, phiền nhiễu, quấy rối
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top