Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Kennel

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a house or shelter for a dog or a cat.
Often, kennels. an establishment where dogs or cats are bred, raised, trained, or boarded.
the hole or lair of an animal, esp. a fox.
a wretched abode likened to a doghouse.
a pack of dogs.

Verb (used with object)

to put into or keep in a kennel
to kennel a dog for a week.

Verb (used without object)

to take shelter or lodge in a kennel.

Synonyms

noun
den , doghouse , drain , enclosure , flock , gutter , lair , pound , shelter

Các từ tiếp theo

  • Kent

    james, 1763?1847, u.s. jurist., rockwell, william, 1685?1748, english painter, architect, and landscape gardener., a county in se england. 1,445,400; 1442...
  • Kentish

    of or pertaining to kent or its people.
  • Kentledge

    pig iron used as permanent ballast.
  • Kepi

    a french military cap with a flat circular top and a nearly horizontal visor.
  • Kept

    pt. and pp. of keep., having the expression of principles, ideas, etc., controlled, dominated, or determined by one whose money provides support, adjective,...
  • Keratin

    a scleroprotein or albuminoid substance, found in the dead outer skin layer, and in horn, hair, feathers, hoofs, nails, claws, bills, etc.
  • Keratose

    having a skeleton formed of horny fibers, as certain sponges., keratode.
  • Kerb

    curb ( defs. 1, 15 ) ., an edge between a sidewalk and a roadway consisting of a line of curbstones (usually forming part of a gutter)[syn: curb ]
  • Kerb stone

    curbstone., a paving stone forming part of a curb[syn: curbstone ]
  • Kerchief

    a woman's square scarf worn as a covering for the head or sometimes the shoulders., a handkerchief., noun, babushka , bandana , bandanna , handkerchief...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Highway Travel

2.652 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Bikes

723 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top