Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Vegetative

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

growing or developing as or like plants; vegetating.
of, pertaining to, or concerned with vegetation or vegetable growth.
of or pertaining to the plant kingdom.
noting the parts of a plant not specialized for reproduction.
(of reproduction) asexual.
denoting or pertaining to those bodily functions that are performed unconsciously or involuntarily.
having the power to produce or support growth in plants
vegetative mold.
characterized by a lack of activity; inactive; passive
a vegetative state.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • the mass of hyphae that form the vegetative part of a fungus.
  • the mass of hyphae that form the vegetative part of a fungus.
  • of, pertaining to, or of the nature of plants or vegetables., vegetative ( def. 5 ) .
  • of, pertaining to, or consisting of herbs., a book about herbs or plants, usually describing their medicinal values., a herbarium., adjective, verdant , grassy , vegetal , vegetative
  • act of sterilizing., the condition of being sterilized., the destruction of all living microorganisms, as pathogenic or saprophytic bacteria, vegetative forms, and spores., noun, castration , barrenness , infertility
  • a simple vegetative

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top