Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Eleven

Nghe phát âm

Mục lục

/i'lev(ə)n/

Thông dụng

Tính từ

Mười một
to be eleven
mười một tuổi

Danh từ

Số mười một
Đội mười một người
an eleven
một đội mười một người (bóng đá, crikê...)
( the Eleven) mười một đồ đệ của Chúa Giê-xu (trừ Giu-đa)

Chuyên ngành

Toán & tin

số 11
số mười một

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • Eleven-plus

    Danh từ: kỳ thi cho trẻ mười một tuổi lên bậc trung học,
  • Elevens

    Danh từ: (thông tục) bữa ăn nhẹ lúc 11 giờ trưa,
  • Elevenses

    / i´levənziz /,
  • Eleventh

    / i´levənθ /, Tính từ: thứ mười một, Danh từ: một phần mười...
  • Eleventh commandments

    Tính từ: thứ mười một, Danh từ: một phần mười một, người...
  • Eleventh cranial nerve

    dây thần kinh sọ xi, dây thần kinh tủy sống,
  • Eleventh nerve

    dây thầnkinh sọ xi,
  • Elevon

    Danh từ: bộ phận cử động được của máy bay,
  • Elf

    / elf /, Danh từ, số nhiều .elves: yêu tinh, kẻ tinh nghịch, người lùn, người bé tí hon, Từ...
  • Elf-arrow

    Danh từ: mũi tên bằng đá lửa, (địa lý,địa chất) con tên đá,
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
  • 16/06/22 11:08:32
    Chào R ạ,
    Chế nào từng đọc qua 'harmonised classification' cho em hỏi nghĩa nó là gì thế ạ.
    Context: EU CLP regulation 1272/2008
    Em cám ơn!
    • Sáu que Tre
      1 · 16/06/22 11:49:34
  • 11/06/22 04:01:39
    Chào mọi người, giúp mình dịch câu này ra tiếng việt với ạ. Cám ơn nhiều lắm.
    Equality, when it refers to opportunity and access to resources, in other words treating everyone’s needs and feelings with respect, is a good thing.
    • 107290033133330026809
      0 · 19/06/22 09:21:42
Loading...
Top