Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Việt

Eleven

Nghe phát âm

Mục lục

/i'lev(ə)n/

Thông dụng

Tính từ

Mười một
to be eleven
mười một tuổi

Danh từ

Số mười một
Đội mười một người
an eleven
một đội mười một người (bóng đá, crikê...)
( the Eleven) mười một đồ đệ của Chúa Giê-xu (trừ Giu-đa)

Chuyên ngành

Toán & tin

số 11
số mười một

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Idioms: to be eleven, mười một tuổi
  • / ə'klɔk /, như clock, i go to bed before eleven o'clock, tôi đi ngủ trước 11 giờ
  • class="suggest-title">Danh từ: số mười một, Đội mười một người, ( the eleven) mười một đồ đệ của chúa giê-xu (trừ giu-đa),...

Thuộc thể loại

Xem tiếp các từ khác

  • Eleven-plus

    / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Danh từ: kỳ thi cho trẻ mười một tuổi lên bậc trung...
  • Elevens

    / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Danh từ: (thông tục) bữa ăn nhẹ lúc 11 giờ trưa,...
  • Elevenses

    / i´levənziz /,
  • Eleventh

    / i´levənθ /, Tính từ: thứ mười một, Danh từ: một phần mười...
  • Eleventh commandments

    Tính từ: thứ mười một, Danh từ: một phần mười một, người...
  • Eleventh cranial nerve

    dây thần kinh sọ xi, dây thần kinh tủy sống,
  • Eleventh nerve

    dây thầnkinh sọ xi,
  • Elevon

    / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Danh từ: bộ phận cử động được của máy bay,
  • Elf

    / elf /, Danh từ, số nhiều .elves: yêu tinh, kẻ tinh nghịch, người lùn, người bé tí hon, Từ...
  • Elf-arrow

    / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Danh từ: mũi tên bằng đá lửa, (địa lý,địa chất)...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 02/12/20 09:02:48
    Xin chào các bác, các anh chị em trong R. Mình quay trở lại từ cách đây 2 tháng, mà trớ trêu là công việc áp lực quá nên quên cả vào R để tham khảo thêm ý kiến từ mọi người :(. Giờ nhớ ra, nên ghi lại cho khỏi quên ạ.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
    • zmt
      1 · 02/12/20 11:38:16
    • zmt
      0 · 02/12/20 12:08:17
  • 01/12/20 03:19:29
    She voiced her unfiltered thoughts.
    unfiltered thoughts ở đây nên dịch như thế nào vậy mọi người?
    • Tây Tây
      0 · 01/12/20 08:57:35
  • 30/11/20 10:50:36
    "Are you working hard or hardly working?" dịch thế nào cho hay nhỉ mn?
    • Le Ciel
      0 · 01/12/20 03:21:47
    • Tây Tây
      0 · 01/12/20 09:03:39
  • 30/11/20 04:44:36
    Câu này nghĩa là gì nhỉ: I’m afraid. But I will stand here in the white hot heat of you?
    • Tây Tây
      0 · 30/11/20 06:05:00
    • dangcuong
      0 · 01/12/20 06:58:19
  • 30/11/20 10:44:29
    Mọi người ơi, giúp mình xác định từ đứng sau chữ Catholic trong video này với (từ 30:27 - 30:30)
    https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople
    • Tây Tây
      0 · 30/11/20 10:48:52
    • xtnhan
      0 · 30/11/20 11:28:08
  • 26/11/20 03:08:13
    "ăn mãi không chán" thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
  • 26/11/20 10:14:35
    mọi người dịch giúp mình câu này với. Tks.
    "Although high-burden settings for cervical cancer and
    HIV overlap, the extent of the contribution of HIV to the
    burden of cervical cancer and the proportion of cervical
    cancer cases due to co-infection with HIV have yet to be
    quantifed."
    • Sáu que Tre
      0 · 27/11/20 09:16:56
  • 26/11/20 04:31:05
    "vocational training innovation" nghĩa là gì vậy các bạn? Em cảm ơn ạ.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:19:01
    • Bình Văn
      1 · 26/11/20 01:30:54
    • Fanaz
      0 · 26/11/20 02:15:22
Loading...
Top