Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Quad

Nghe phát âm

Mục lục

/kwɔd/

Thông dụng

Danh từ

(viết tắt) của quadrangle, sân trong (sân có bốn cạnh xung quanh có nhà lớn, ở các trường đại học...)
(viết tắt) của quadrat
(thông tục) trẻ sinh tư (như) quadruplet

Chuyên ngành

Xây dựng

dây chập bốn, cáp chập bốn

Cơ - Điện tử

Cáp chập bốn, dây chập bốn

Điện lạnh

bộ bốn tranzito

Điện

cáp chập bốn
star quad
cáp chập bốn sao
star quad cable
cáp chập bốn sao

Điện lạnh

tứ (cáp)

Kỹ thuật chung

hình tứ giác
ô vuông chữ
vuông
plastic quad flat package
gói phẳng vuông bọc nhựa
quad (quadrangle)
ô vuông sơ cấp

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
atrium , close , courtyard , enclosure , quadrangle , yard , quadrant , quadraphonic , quadruplet

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • mạch giao diện quad,
  • mạch môi giới, mạch khớp nối, mạch giao diện, quad interface circuit (qic), mạch giao diện quad
  • cạnh, sân trong (sân có bốn cạnh xung quanh có nhà lớn, ở các trường đại học...) (như) quad, Toán &...
  • / 'kwɔdrit /, Danh từ: (ngành in) cađra (như) quad,
  • / ´kwɔdruplet /, Danh từ: ( (thường) số nhiều) trẻ sinh tư (như) quad

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 24/01/20 08:24:38
    Chúc các bạn trong Rung một năm mới đầy vui tươi và may mắn.
    Admin, Bibi đã thích điều này
    • Admin
      0 · 24/01/20 09:47:41
  • 21/01/20 01:53:43
    Dạ các anh chị thông thái cho em hỏi xíu ạ.
    Từ "good in a room" trong ngữ cảnh này không biết có thể dịch là gì ạ?
    But he’s what they call “good in a room,” energetic and animated, and it’s masked his overall incompetence and made him look smarter than he is.
    Em cảm ơn ạ.
  • 13/01/20 11:27:38
    Dịch giúp mình với ạ, mình không hiểu nghĩa của cả câu cho lắm. "Because my tube had ruptured, I had a more invasive procedure than I would have had the ectopic pregnancy been caught sooner."
    Nôm na là nhân vật bị vỡ ống dẫn trứng, phải nhập viện. Nhưng câu này thì không hiểu :((
    Cảm ơn cả nhà.
    • hungpx
      0 · 14/01/20 08:57:36
      1 câu trả lời trước
      • hungpx
        Trả lời · 1 · 14/01/20 09:48:41
    • Thảo Thanh Trương
      0 · 14/01/20 02:04:45
      • hungpx
        Trả lời · 1 · 15/01/20 08:38:34
    • Thảo Thanh Trương
      0 · 16/01/20 02:20:49
      2 câu trả lời trước
      • Thảo Thanh Trương
        Trả lời · 19/01/20 04:33:50
  • 19/01/20 02:46:14
    Cho mình hỏi là cấu trúc with a view to + gerund có bằng với plan to do, intend to do và be going to do không vậy ? Xin cảm ơn.
    • Bibi
      1 · 20/01/20 06:26:34
    • hungpx
      0 · 21/01/20 02:18:02
Loading...
Top