Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Abandonnement

Mục lục

Danh từ giống đực

Sự bỏ, cảnh bơ vơ, sự phóng túng.

Các từ tiếp theo

  • Abandonner

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Bỏ rơi, ruồng bỏ, từ bỏ 1.2 Nhường cho, chịu thua 1.3 Buông, thả lỏng 1.4 Phản nghĩa Rechercher....
  • Abandonnique

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (tâm lý học) sợ bị bỏ rơi (nhất là đối với trẻ em) Tính từ (tâm lý học) sợ bị bỏ rơi (nhất...
  • Abandonné

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Người bị ruồng bỏ, kẻ bơ vơ 2 Tính từ 2.1 Bị bỏ rơi, bơ vơ, trơ trọi Danh từ giống...
  • Abaque

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Bàn tính của thời xưa, mà vào thế kỷ thứ 10 nó đã trở thành một bảng các cột (hàng...
  • Abasie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (y học) chứng mất khả năng đi. Danh từ giống cái (y học) chứng mất khả năng đi.
  • Abasourdi

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (bị) đinh tai nhức óc 1.2 Choáng váng, bàng hoàng Tính từ (bị) đinh tai nhức óc Choáng váng, bàng hoàng
  • Abasourdie

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái abasourdi abasourdi
  • Abasourdir

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Làm đinh tai nhức óc 1.2 Làm choáng váng, làm bàng hoàng Ngoại động từ Làm đinh tai nhức óc...
  • Abasourdissant

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Làm đinh tai nhức óc 1.2 Làm choáng váng, làm bàng hoàng Tính từ Làm đinh tai nhức óc Un bruit abasourdissant...
  • Abasourdissante

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái abasourdissant abasourdissant

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Sports Verbs

169 lượt xem

A Classroom

174 lượt xem

The Baby's Room

1.413 lượt xem

Handicrafts

2.183 lượt xem

The Supermarket

1.163 lượt xem

The Armed Forces

212 lượt xem

Neighborhood Parks

337 lượt xem

Houses

2.219 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/12/22 09:40:58
    trong ngữ cảnh một ông chủ trại ngựa bảo với một người đang cưỡi con ngựa là "từ từ thôi chừa sức để cho cuộc thi vào thứ 7" rồi người nhân viên mới nói "Có vẻ như ông đang giúp nó sẵn sàng cho một cuộc đua khó khăn" sau đó ổng nói "it ain't you getting ripped a new one if she goes flat ahead of the stretch."
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 11:26:40
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    Xem thêm 1 bình luận
    • datsinh
      0 · 04/12/22 10:27:30
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 06:15:52
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top