Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Abandonner

Mục lục

Ngoại động từ

Bỏ rơi, ruồng bỏ, từ bỏ
Abandonner ses enfants
bỏ rơi con cái
Abandonner ses privilèges
từ bỏ đặc quyền
Abandonner ses devoirs
bỏ nghĩa vụ
Abandonner son drapeau
đào ngũ
Nhường cho, chịu thua
Abandonner le pouvoir à quelqu'un
nhường quyền cho ai
Je vous abandonne ce point
tôi chịu thua anh điểm ấy
Buông, thả lỏng
Abandonner les rênes
thả lỏng dây cương
Phản nghĩa Rechercher. Soigner, soutenir. Continuer. Garder, maintenir.

Nội động từ

(thể thao) bỏ cuộc
Coureur qui abandonne
người chạy đua bỏ cuộc

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • 2.1 (thể thao) bỏ cuộc Ngoại động từ Bỏ rơi, ruồng bỏ, từ bỏ Abandonner ses enfants bỏ rơi con cái Abandonner ses privilèges từ bỏ đặc quyền Abandonner ses devoirs bỏ nghĩa vụ Abandonner
  • Mục lục 1 Tự động từ 1.1 Miệt mài, mãi mê 1.2 Phản nghĩa Abandonner
  • Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Chinh phục, xâm chiếm 2 Phản nghĩa 2.1 Abandonner
  • Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Chế ngự, kềm chế 2 Phản nghĩa 2.1 Obéir soumettre (se) Délivrer Abandonner
  • Mục lục 1 Tự động từ 1.1 Ham mê 1.2 Buông
  • Mục lục 1 Tự động từ 1.1 Miệt mài, mãi mê 1.2 Phản nghĩa Abandonner
  • Mục lục 1 Tự động từ 1.1 Có quanh mình, tập hợp quanh mình 1.2 Phản nghĩa Abandonner
  • Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Vây, hãm (thành...) 1.2 ám
  • ) vật 1.2 Đấu tranh, chống chọi; chiến đấu 1.3 Ganh đua 1.4 Phủ cái (cừu) 1.5 Phản nghĩa Abandonner. Nội
  • 1.2 (từ cũ, nghĩa cũ) dằng dai 2 Phản nghĩa 2.1 Abandonner abjurer capituler cesser se désister renoncer [[]] Nội động từ Kiên trì, bền chí, bền

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top