Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Pháp - Việt

Acrobate

Mục lục

Danh từ giống đực

Người nhào lộn
(nghĩa bóng) tay kỳ tài
(động vật học) chuột bay có túi

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Tự động từ Uốn dẻo khớp xương Un acrobate qui se désarticule người nhào lộn uốn dẻo khớp xương
  • éo 1.2 Điệu bộ; nét nhăn nhở Danh từ giống cái Sự vặn vẹo, sự uốn éo Les contorsions d\'\'un acrobate động tác vặn vẹo của người làm trò nhào lộn Điệu bộ; nét nhăn nhở
  • dẻo 3 Phản nghĩa 3.1 Rigide solide Tính từ đã rút xương Mềm nhũn, mềm dẻo Un grand garcon, maigre et désossé một đứa con trai lớn, gầy và mềm nhũn Acrobate

Các từ tiếp theo

  • Acrobatie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Trò nhào lộn 1.2 (nghĩa bóng) kỳ tài Danh từ giống cái Trò nhào lộn Faire des acrobaties làm...
  • Acrobatique

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Nhào lộn 1.2 (nghĩa bóng) kỳ tài Tính từ Nhào lộn Le gardien de but a fait un arrêt acrobatique thủ môn...
  • Acrocarpe

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (thực vật học) có túi noãn ngọn rêu Tính từ (thực vật học) có túi noãn ngọn rêu
  • Acrocranie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (nhân loại học) đặc điểm sọ hình tháp Danh từ giống cái (nhân loại học) đặc điểm...
  • Acrocyanose

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (y học) chứng xanh tím đầu chi Danh từ giống cái (y học) chứng xanh tím đầu chi
  • Acrocéphale

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (nhân loại học) có đầu hình tháp 2 Danh từ 2.1 (nhân loại học) người có đầu hình tháp Tính từ...
  • Acrodermatite

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (y học) viêm da đầu chi Danh từ giống cái (y học) viêm da đầu chi
  • Acrodynie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (y học) bệnh đau đầu chi Danh từ giống cái (y học) bệnh đau đầu chi
  • Acrogyne

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (thực vật học) có túi noãn ở cành chính (rêu tán) Tính từ (thực vật học) có túi noãn ở cành...
  • Acroléine

    Danh từ giống cái (hóa học) acrôlêin

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Living room

1.303 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

The Human Body

1.565 lượt xem

Occupations II

1.504 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

Highway Travel

2.651 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
Loading...
Top