Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Aider

Mục lục

Ngoại động từ

Giúp, giúp đỡ
Aider quelqu'un dans ses travaux
giúp ai trong công việc
je lui tendis la main pour l'aider à se relever Giraud
tôi chìa tay cho hắn nắm để giúp hắn đứng dậy
Cứu giúp, cứu trợ
Une famille qui mérite d'être aidée
một gia đình đáng cứu giúp
Que Dieu vous aide!
cầu trời phù hộ cho anh!

Nội động từ

Giúp vào, giúp cho
Aider à la digestion
giúp cho sự tiêu hóa
Ces mesures pourront aider au rétablissement de l'économie
các biện pháp này có thể giúp cho việc tái thiết kinh tế
Phản nghĩa Abandonner, contrarier. Desservir, gêner, nuire

Các từ tiếp theo

  • Aigage

    Mục lục 1 Danh từ giống đực Danh từ giống đực aiguage aiguage
  • Aigail

    Mục lục 1 Danh từ giống đực Danh từ giống đực aiguail aiguail
  • Aigle

    Mục lục 1 Bản mẫu:Con đại bàng 1.1 Danh từ giống đực 1.2 (động vật học) chim đại bàng 1.3 Bậc kỳ tài 1.4 Giá hình...
  • Aiglefin

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (động vật học) cá moruy chấm đen, cá tuyết chấm đen Danh từ giống đực (động vật...
  • Aiglon

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 Chim đại bàng con Danh từ Chim đại bàng con l\'\'Aiglon hoàng đế Pháp Napoléon II
  • Aiglonne

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 Chim đại bàng con Danh từ Chim đại bàng con l\'Aiglon hoàng đế Pháp Napoléon II
  • Aignel

    Mục lục 1 Danh từ giống đực Danh từ giống đực agnel agnel
  • Aigre

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Chua 1.2 The thé 1.3 Chua chát, gay gắt 1.4 Phản nghĩa Doux, agréable 2 Danh từ giống đực 2.1 Vị chua, mùi...
  • Aigre-douce

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Nhôn nhốt 1.2 Mát; nhẹ nhàng mà chua chát Tính từ Nhôn nhốt Fruit aigre-doux quả nhôn nhốt Porc à la...
  • Aigre-doux

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Nhôn nhốt 1.2 Mát; nhẹ nhàng mà chua chát Tính từ Nhôn nhốt Fruit aigre-doux quả nhôn nhốt Porc à la...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top