Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Pháp - Việt

Drôle

Mục lục

Tính từ

Buồn cười
Anecdote drôle
giai thoại buồn cười
Kỳ cục, lạ lùng
Une drôle d'idée
ý kiến kỳ cục

Danh từ giống đực

Người kỳ cục
(tiếng địa phương) chú bé
(từ cũ, nghĩa cũ) người ranh mãnh; kẻ vô lại

Phản nghĩa

Ennuyeux falot insipide triste Normal ordinaire [[]]

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (thông tục) mặt Danh từ giống cái (thông tục) mặt Une drôle de trombine cái mặt buồn cười
  • Zig

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (thông tục) gã Danh từ giống đực (thông tục) gã Un drôle de zig một gã kỳ cục
  • , lão, tay Danh từ giống đực (tiếng lóng, biệt ngữ) gã, lão, tay Un drôle de gonce một gã buồn cười
  • (tiếng địa phương) chú bé 2.3 (từ cũ, nghĩa cũ) người ranh mãnh; kẻ vô lại 3 Phản nghĩa 3.1 Ennuyeux falot
  • 1.2 (từ lóng) (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ ngờ nghệch Danh từ giống đực (thông tục) gã, thằng cha Un drôle de pante một gã kỳ quặc (từ lóng) (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ ngờ nghệch
  • ương cây 1.3 (thông tục) đầu Danh từ giống cái Liễn (sành, sứ) Une terrine de pâté một liễn patê Chậu ương cây (thông tục) đầu Il a une drôle de terrine nó có cái đầu buồn cười
  • tục) mặt Danh từ giống cái Nến S\'éclairer à la bougie thắp sáng bằng nến Une lampe de bougies đèn 100 nến Buji (ở máy nổ) (y học) ống nong (thông tục) mặt Une drôle
  • Thán từ 2.1 (thông tục) mẹ kiếp! Danh từ giống đực (thông tục) anh chàng Un bon bougre một anh chàng tử tế Un drôle de
  • Dru

    cũ, nghĩa cũ) mạnh khỏe 1.3 Phản nghĩa Clairsemé, rare. Faible. 2 Phó từ 2.1 Dày, rậm, mau Tính từ Dày, rậm, mau L
  • người 1.3 Người Danh từ giống đực Nhân vật Un personnage influent một nhân vật có thế lực Personnage de théâtre nhân vật sân khấu Con người Un drôle

Xem tiếp các từ khác

  • Drôlement

    Mục lục 1 Phó từ 1.1 Kỳ cục, lạ lùng 1.2 (thân mật) lạ lùng, dữ 1.3 (từ hiếm, nghĩa ít dùng) buồn cười 2 Phản nghĩa...
  • Drôlerie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Tính buồn cười 1.2 điều buồn cười 2 Phản nghĩa 2.1 Tristement [[]] Danh từ giống cái Tính...
  • Drôlesse

    Danh từ giống cái (từ cũ, nghĩa cũ) người đàn bà trơ trẽn đáng khinh
  • Du

    Mục lục 1 Mạo từ 1.1 Đồng âm d‰. Mạo từ de le le Đồng âm d‰.
  • Duabitation

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (văn học) phép nghi dụ Danh từ giống cái (văn học) phép nghi dụ
  • Dual

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Đối ngẫu Tính từ Đối ngẫu
  • Duale

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Đối ngẫu Tính từ Đối ngẫu
  • Dualisme

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (triết học) thuyết nhị nguyên 1.2 Chế độ lưỡng hợp 1.3 Phản nghĩa Monisme, pluralisme....
  • Dualiste

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Xem dualisme 1.2 Danh từ 1.3 Người theo thuyết nhị nguyên Tính từ Xem dualisme Philosophie dualiste triết học...
  • Dualité

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Tính hai mặt 1.2 (toán học) tính đối ngẫu 2 Phản nghĩa 2.1 Unité [[]] Danh từ giống cái Tính...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 01/12/20 03:19:29
    She voiced her unfiltered thoughts.
    unfiltered thoughts ở đây nên dịch như thế nào vậy mọi người?
    • Tây Tây
      0 · 01/12/20 08:57:35
  • 30/11/20 10:50:36
    "Are you working hard or hardly working?" dịch thế nào cho hay nhỉ mn?
    • Le Ciel
      0 · 01/12/20 03:21:47
    • Tây Tây
      0 · 01/12/20 09:03:39
  • 30/11/20 04:44:36
    Câu này nghĩa là gì nhỉ: I’m afraid. But I will stand here in the white hot heat of you?
    • Tây Tây
      0 · 30/11/20 06:05:00
    • dangcuong
      0 · 01/12/20 06:58:19
  • 30/11/20 10:44:29
    Mọi người ơi, giúp mình xác định từ đứng sau chữ Catholic trong video này với (từ 30:27 - 30:30)
    https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople
    • Tây Tây
      0 · 30/11/20 10:48:52
    • xtnhan
      0 · 30/11/20 11:28:08
  • 26/11/20 03:08:13
    "ăn mãi không chán" thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
  • 26/11/20 10:14:35
    mọi người dịch giúp mình câu này với. Tks.
    "Although high-burden settings for cervical cancer and
    HIV overlap, the extent of the contribution of HIV to the
    burden of cervical cancer and the proportion of cervical
    cancer cases due to co-infection with HIV have yet to be
    quantifed."
    • Sáu que Tre
      0 · 27/11/20 09:16:56
  • 26/11/20 04:31:05
    "vocational training innovation" nghĩa là gì vậy các bạn? Em cảm ơn ạ.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:19:01
    • Bình Văn
      1 · 26/11/20 01:30:54
    • Fanaz
      0 · 26/11/20 02:15:22
  • 25/11/20 09:23:23
    1/ Mọi người dịch giúp mình câu "habits of survival waned here, their edges dulled by the safety of a roof overhead."
    Ngữ cảnh đang là trong một cô nhi viện ạ.
    2/ Với lại từ "edge" ở đây có phải giống như từ "advance" không ạ? Cám ơn mọi người.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:35:25
    • Bibi
      0 · 26/11/20 03:22:40
Loading...
Top