Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Sagesse

Mục lục

Danh từ giống cái

Sự khôn ngoan, sự khôn khéo
Agir avec sagesse
hành động khôn ngoan
Tính ngoan ngoãn (của trẻ em)
Sự đứng đắn (của phụ nữ)
Sự đúng mực; sự thận trọng
La sagesse de ses prétentions
tham vọng đúng mực
Đạo lý (của các bậc hiền triết)
La sagesse d'Aristote
đạo lý A-ri-xtốt
dent de sagesse dent
dent
la sagesse des nations
đạo lý cuộc sống (đã đúc thành ngạn ngữ)
Phản nghĩa Ignorance. Folie. Absurdité, déraison. Imprudence, inconséquence; turbulence.

Xem thêm các từ khác

  • Sagette

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (thực vật học) cây rau mác 1.2 (từ cũ, nghĩa cũ) mũi tên Danh từ giống cái (thực vật học)...
  • Sagine

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (thực vật học) cỏ non bộ Danh từ giống cái (thực vật học) cỏ non bộ
  • Sagittaire

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (sử học) lính bắn cung (cổ La Mã) Danh từ giống đực Sagittaire ) (thiên (văn học)) chòm...
  • Sagittal

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (có) hình tên 1.2 Đứng dọc giữa Tính từ (có) hình tên Đứng dọc giữa
  • Sagittale

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (có) hình tên 1.2 Đứng dọc giữa Tính từ (có) hình tên Đứng dọc giữa
  • Sagne

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (tiếng địa phương) mỏ than bùn rêu nước Danh từ giống cái (tiếng địa phương) mỏ than...
  • Sagou

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Bột cọ xagu Danh từ giống đực Bột cọ xagu
  • Sagouin

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (động vật học) khỉ sóc 1.2 (thân mật) người bẩn thỉu Danh từ giống đực (động vật...
  • Sagoutier

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (thực vật học) cây cọ xagu Danh từ giống đực (thực vật học) cây cọ xagu
  • Sagum

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (sử học) áo choàng vai (cổ La Mã) Danh từ giống đực (sử học) áo choàng vai (cổ La Mã)
  • Saharien

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (thuộc) Xa-ha-ra Tính từ (thuộc) Xa-ha-ra
  • Saharienne

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (thuộc) Xa-ha-ra Tính từ (thuộc) Xa-ha-ra
  • Sahel

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Miền đồi ven biển ( Bắc Phi) 1.2 Miền ven sa mạc (ở phía nam sa mạc Xa-ha-ra) 1.3 Gió sa...
  • Sahib

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Ngài (tiếng tôn xưng ở ấn Độ) Danh từ giống đực Ngài (tiếng tôn xưng ở ấn Độ)
  • Sahraoul

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (thuộc) Xa-ra-uy Tính từ (thuộc) Xa-ra-uy
  • Saie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Bàn chải lông lợn (để chải đồ kim hoàn) Danh từ giống cái sagum sagum Bàn chải lông lợn...
  • Saietter

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Chải bằng bàn chải lông lợn Ngoại động từ Chải bằng bàn chải lông lợn
  • Saignant

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Chảy máu 1.2 Tái, còn lòng đào (thịt rán, thịt nướng...) 1.3 Danh từ giống đực 1.4 Thịt tái, thịt...
  • Saignante

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Chảy máu 1.2 Tái, còn lòng đào (thịt rán, thịt nướng...) 1.3 Danh từ giống đực 1.4 Thịt tái, thịt...
  • Saigne-nez

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (thực vật học) cây dương kỳ thảo Danh từ giống đực (thực vật học) cây dương kỳ...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top