Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Hàn - Việt

가맹

Mục lục

가맹 [加盟] {joining } sự nối; chỗ nối


{affiliation } sự nhập hội, sự nhập đoàn, sự sáp nhập, sự nhập vào, sự liên kết, (pháp lý) sự xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi), sự xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm), sự tìm nguồn gốc (ngôn ngữ)
ㆍ 가맹하다 join </LI></UL></LI></UL> {associate oneself with} {be affiliated with} {become a member}ㆍ 단체에 가맹하다 be affiliated with an organization / become a member of an associationㆍ 유엔에 가맹하다 {join the United Nations}▷ 가맹국 a member nation (OF the United Nations)ㆍ 비가맹국 a nonmember (NATION)ㆍ 유럽 공동체의 준(準)가맹국 {an associate member of the European community}▷ 가맹 단체 {a member organization} {an affiliate} nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên, (+ to, with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác), (pháp lý) xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi), xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm), tìm nguồn gốc (ngôn ngữ)▷ 가맹자 {a member} (sinh vật học) chân, tay, chi, bộ phạn (của một toàn thể), thành viên, hội viên, vế (của một câu, một phương trình), cái lưỡi {a participant} người tham gia, người tham dự, tham gia, tham dự▷ 가맹점 a member (store) (OF a chain store association)▷ 가맹 조합 {an affiliated union } (C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net
{an affiliate } nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên, (+ to, with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác), (pháp lý) xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi), xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm), tìm nguồn gốc (ngôn ngữ)
▷ 가맹자 {a member } (sinh vật học) chân, tay, chi, bộ phạn (của một toàn thể), thành viên, hội viên, vế (của một câu, một phương trình), cái lưỡi
{a participant } người tham gia, người tham dự, tham gia, tham dự


ㆍ 가맹하다 join </LI></UL></LI></UL> {associate oneself with} {be affiliated with} {become a member}ㆍ 단체에 가맹하다 be affiliated with an organization / become a member of an associationㆍ 유엔에 가맹하다 {join the United Nations}▷ 가맹국 a member nation (OF the United Nations)ㆍ 비가맹국 a nonmember (NATION)ㆍ 유럽 공동체의 준(準)가맹국 {an associate member of the European community}▷ 가맹 단체 {a member organization} {an affiliate} nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên, (+ to, with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác), (pháp lý) xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi), xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm), tìm nguồn gốc (ngôn ngữ)▷ 가맹자 {a member} (sinh vật học) chân, tay, chi, bộ phạn (của một toàn thể), thành viên, hội viên, vế (của một câu, một phương trình), cái lưỡi {a participant} người tham gia, người tham dự, tham gia, tham dự▷ 가맹점 a member (store) (OF a chain store association)▷ 가맹 조합 {an affiliated union } (C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net


{an affiliate } nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên, (+ to, with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác), (pháp lý) xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi), xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm), tìm nguồn gốc (ngôn ngữ)


▷ 가맹자 {a member } (sinh vật học) chân, tay, chi, bộ phạn (của một toàn thể), thành viên, hội viên, vế (của một câu, một phương trình), cái lưỡi


{a participant } người tham gia, người tham dự, tham gia, tham dự



Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 04/08/20 07:39:27
    Mọi người có thời gian cho em hỏi " he moved on from the piano department to conducting department" vậy conducting department là ngành nào ạ
    • PBD
      1 · 04/08/20 08:25:23
  • 03/08/20 12:58:38
    mọi người có thời gian cho mình hỏi chút ạ
    trong đoạn " Catelyn had been anointed with the seven oils and named in the rainbow of light that
    filled the sept of Riverrun"
    có phần filled the sept mình không hiểu lắm mọi người giúp mình giải thích cái filled the sept đc không ạ !!! mình cảm ơn nhiều !!!
    • Tây Tây
      0 · 03/08/20 01:58:23
    • Tây Tây
  • 02/08/20 06:18:18
    Mọi người nếu có thời gian giúp em dịch câu này được không ạ em rất cảm ơn ạ! "Very nice. You sound destined for the scaffold, so you might as well enjoy a hot meal or two" Ngay câu này em không hiểu dịch như thế nào ạ " You sound destined for the scaffold"
    myhoang_hai đã thích điều này
    • PBD
      3 · 03/08/20 07:51:54
      • myhoang_hai
        Trả lời · 03/08/20 12:49:30
  • 02/08/20 11:44:51
    Ai biết câu này nghĩa là gì ko ạ giúp em với. Em cảm ơn!
    "Yes. Too many men on both sides of the law prey on the weak"
    • PBD
      3 · 03/08/20 07:51:20
  • 03/04/20 10:28:09
    em đang dịch một bài về cái gọi là 'virginity test', có một câu thế này: "Human Rights Watch (HRW) researchers first exposed how widespread the so-called "psychological examinations" for "mental health and morality reasons" were in 2014, but since then the government has failed to take the necessary steps to prohibit the practice". em muốn hỏi là "psychological examinations" nên dịch thế nào để đúng nghĩa khoa học ạ? em có tra về từ này thì có thấy psychologica... em đang dịch một bài về cái gọi là 'virginity test', có một câu thế này: "Human Rights Watch (HRW) researchers first exposed how widespread the so-called "psychological examinations" for "mental health and morality reasons" were in 2014, but since then the government has failed to take the necessary steps to prohibit the practice". em muốn hỏi là "psychological examinations" nên dịch thế nào để đúng nghĩa khoa học ạ? em có tra về từ này thì có thấy psychological testings có tiếng việt gọi là xét nghiệm chuẩn đoán nhưng trong definition tiếng việt vẫn có từ tâm lí ạ? Và em hiểu ý của vế sau nhưng không biết diễn đạt sao với từ "practice" ạ? em cảm ơn
    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 04/04/20 04:36:39
      • jul
        Trả lời · 02/08/20 12:19:05
  • 01/08/20 09:27:05
    There was a hint of carelessness about her appearance, as though the cut of her blouse or the fit of her slacks was a matter of significance to her
    nhờ mọi người dịch câu này dùm em nha.
    rungvn đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • PBD
      1 · 03/08/20 07:54:42
    • Sáu que Tre
      0 · 03/08/20 09:23:57
  • 01/08/20 09:04:26
    Cho mình hỏi strawman có nghĩa là gì trong 2 đoạn này vậy
    1.The idea that national identity will be lost as a result of European integration is just a straw man which he is wasting his time fighting.
    2.The fraud depended on hundreds of bank accounts being opened on behalf of straw men.
    Bạn, rungvn đã thích điều này
  • 30/07/20 09:29:29
    cho mình hỏi từ : permanent collection ở đây nghĩa là gi ạ mong mọi người giúp hihi
    Thiện Tài, Admin1 người khác đã thích điều này
    • Thiện Tài
      0 · 30/07/20 09:29:57
    • Tây Tây
      2 · 30/07/20 10:42:20
Loading...
Top