Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Hàn - Việt

가청

Mục lục

가청 [可聽] {audible } có thể nghe thấy, nghe rõ


{audio } (Tech) thuộc âm thanh


▷ 가청성 {audibility } sự có thể nghe thấy, độ nghe rõ, giới hạn nghe


▷ 가청 신호 [-信號] {an audible signal } (Tech) tín hiệu thính âm



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 가청주파

    { f } f, (âm nhạc) fa
  • 가축

    gia súc., 가축사료 : : thức ăn gia súc
  • 가출

    an elopement(여자의) sự trốn đi theo trai, { abscond } lẫn trốn, bỏ trốn, trốn tránh pháp luật, elope(특히 여성이 애인과)...
  • 가치

    giá trị ., 가치가 없다 : : không có giá trị., 가치가 있다 : : có giá trị
  • 가탁

    가탁 [假託] { a pretext } cớ; lý do, cớ thoái thác, lý do không thành thật, lấy cớ là; viện ra làm lý do
  • 가택

    가택 [家宅] { a house } nhà ở, căn nhà, toà nhà, nhà, chuồng, quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...), (chính trị) viện (trong...
  • 가터

    가터1 [양말 대님] { a garter } nịt bít tất, (the garter) cấp tước ga,tơ (cao nhất trong hàng hiệp sĩ ở anh); huy hiệu cấp...
  • 가토하다

    { hill } đồi, cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...), (the hills) (anh,Ân) vùng đồi núi nơi nghỉ...
  • 가톨릭

    가톨릭 { catholicism } đạo thiên chúa, công giáo, ▷ 가톨릭 교도 a (roman) catholic (roman catholic) người theo thiên chúa giáo la...
  • 가편

    가편 [加鞭] { whipping } trận roi, trận đòn; sự đánh đập, sự quất, mũi khâu vắt, sự vấn chỉ đầu dây (cho khỏi x)

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Supermarket

1.142 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

Outdoor Clothes

231 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Bikes

723 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      0 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
  • 08/09/21 03:10:47
    Good afternoon R,
    Em có câu sau đây mong ace R giúp đỡ giải đáp:
     The non-compliance(s) noted are sample of the day(s) activities and routines. They only refer to situations met during audit/review process.
    Tạm dịch:
    • Các điểm không tuân thủ được ghi nhận, sẽ là mẫu cho các hoạt động và thông lệ của (các) ngày đó, chỉ đề cập đến các tình huống gặp phải trong quá trình audit/đánh giá.
    Em cám ơn!
    • dienh
      1 · 09/09/21 02:59:48
Loading...
Top