Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Hàn - Việt

주둔

Mục lục

{staying } sự chống đỡ; chằng; nén


{a stay } (hàng hải) dây néo (cột buồm...), đang trở buồm, không lợi dụng được chiều gió, (hàng hải) néo (cột buồm) bằng dây, lái theo hướng gió, sự trở lại, sự lưu lại, sự đình lại, sự hoãn lại, sự ngăn cản, sự trở ngại, sự chịu đựng; khả năng chịu đựng; sự bền bỉ, sự dẻo dai, chỗ nương tựa, cái chống đỡ, (số nhiều) (như) corset, chặn, ngăn chặn, đình lại, hoãn lại, chống đỡ, ở lại, lưu lại, ((thường) lời mệnh lệnh) ngừng lại, dừng lại, chịu đựng, dẻo dai (trong cuộc đua...), không đến, văng mặt, không ra ngoài, lưu lại thêm một thời gian nữa, ở ngoài, không về nhà, ở lại cho đến hết (cuộc biểu diễn...), thức khuya, (xem) stomach, cái này có thể coi là vĩnh viễn
ㆍ 주둔하다 be stationed </LI></UL></LI></UL> {stay} (hàng hải) dây néo (cột buồm...), đang trở buồm, không lợi dụng được chiều gió, (hàng hải) néo (cột buồm) bằng dây, lái theo hướng gió, sự trở lại, sự lưu lại, sự đình lại, sự hoãn lại, sự ngăn cản, sự trở ngại, sự chịu đựng; khả năng chịu đựng; sự bền bỉ, sự dẻo dai, chỗ nương tựa, cái chống đỡ, (số nhiều) (như) corset, chặn, ngăn chặn, đình lại, hoãn lại, chống đỡ, ở lại, lưu lại, ((thường) lời mệnh lệnh) ngừng lại, dừng lại, chịu đựng, dẻo dai (trong cuộc đua...), không đến, văng mặt, không ra ngoài, lưu lại thêm một thời gian nữa, ở ngoài, không về nhà, ở lại cho đến hết (cuộc biểu diễn...), thức khuya, (xem) stomach, cái này có thể coi là vĩnh viễn occupy(점령) chiếm, chiếm giữ, chiếm, chiếm đóng, giữ, choán, chiếm cứ, ở, bận rộn vớiㆍ 한국에 주둔하고 있는 미군 {U} U, u, vật hình U {S} S, đường cong hình S; vật hình S {troops stationed in Korea}ㆍ 군대를 주둔시키다 station[post] troopsㆍ 외국 군대가 그 나라에 주둔하고 있다 {Foreign troops are stationed in that country}ㆍ 거기에는 500명의 병사가 주둔하고 있었다 Five hundred soldiers were stationed[quartered] there(▶ be quartered는 막사를 짓고 숙영하다)▷ 주둔군 [수비대] {a garrison} (quân sự) đơn vị đồn trú (tại một thành phố hoặc một đồn bót), đóng quân; bố trí lực lượng đồn trú (ở nơi nào) [점령군] {stationary troops} {occupation forces}ㆍ 재독 미국 주둔군 {American forces stationed in Germany}▷ 주둔지 {a post} cột trụ, vỉa cát kết dày, (ngành mỏ) cột than chống (để lại không khai thác để chống mỏ), (xem) deaf, (xem) pillar, ((thường) + up) dán (yết thị, thông báo...); thông báo (việc gì, cho ai...) bằng thông cáo, dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường), yết tên (học sinh thi hỏng...), công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...), bưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện; hòm thư, chuyển thư, (sử học) trạm thư; người đưa thư, xe thư, khổ giấy 50 x 40 cm; giấy viết thư khổ 50 x 40 cm, đi du lịch bằng ngựa trạm, đi du lịch vội vã, vội vàng, vội vã, gửi (thư...) qua bưu điện; bỏ (thư...) ở trạm bưu điện, bỏ (thư) vào hòn thư, (kế toán) vào sổ cái, ((thường) động tính từ quá khứ) thông báo đầy đủ tin tức cho (ai), cung cấp đầy đủ tin tức cho (ai) ((cũng) to post up);, (quân sự) vị trí đứng gác, (quân sự) vị trí đóng quân, đồn bốt; quân đóng ở đồn (bốt), vị trí đóng quân, đồn, bốt, quân đóng ở đồn (bốt), vị trí công tác, chức vụ, nhiệm vụ, trạm thông thương buôn bán (ở những nước chậm tiến) ((cũng) trading post), (hàng hải), (sử học) chức vị chỉ huy một thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên), (quân sự) lệnh kêu thu quân (về đêm), kèn đưa đám, đặt, bố trí (lính gác), (hàng hải), (sử học) bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên); bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy {an army post } (C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net
{stay } (hàng hải) dây néo (cột buồm...), đang trở buồm, không lợi dụng được chiều gió, (hàng hải) néo (cột buồm) bằng dây, lái theo hướng gió, sự trở lại, sự lưu lại, sự đình lại, sự hoãn lại, sự ngăn cản, sự trở ngại, sự chịu đựng; khả năng chịu đựng; sự bền bỉ, sự dẻo dai, chỗ nương tựa, cái chống đỡ, (số nhiều) (như) corset, chặn, ngăn chặn, đình lại, hoãn lại, chống đỡ, ở lại, lưu lại, ((thường) lời mệnh lệnh) ngừng lại, dừng lại, chịu đựng, dẻo dai (trong cuộc đua...), không đến, văng mặt, không ra ngoài, lưu lại thêm một thời gian nữa, ở ngoài, không về nhà, ở lại cho đến hết (cuộc biểu diễn...), thức khuya, (xem) stomach, cái này có thể coi là vĩnh viễn
occupy(점령) chiếm, chiếm giữ, chiếm, chiếm đóng, giữ, choán, chiếm cứ, ở, bận rộn vớiㆍ 한국에 주둔하고 있는 미군 {U } U, u, vật hình U
ㆍ 한국에 주둔하고 있는 미군 {U } U, u, vật hình U
{S } S, đường cong hình S; vật hình S
▷ 주둔군 [수비대] {a garrison } (quân sự) đơn vị đồn trú (tại một thành phố hoặc một đồn bót), đóng quân; bố trí lực lượng đồn trú (ở nơi nào)
▷ 주둔지 {a post } cột trụ, vỉa cát kết dày, (ngành mỏ) cột than chống (để lại không khai thác để chống mỏ), (xem) deaf, (xem) pillar, ((thường) + up) dán (yết thị, thông báo...); thông báo (việc gì, cho ai...) bằng thông cáo, dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường), yết tên (học sinh thi hỏng...), công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...), bưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện; hòm thư, chuyển thư, (sử học) trạm thư; người đưa thư, xe thư, khổ giấy 50 x 40 cm; giấy viết thư khổ 50 x 40 cm, đi du lịch bằng ngựa trạm, đi du lịch vội vã, vội vàng, vội vã, gửi (thư...) qua bưu điện; bỏ (thư...) ở trạm bưu điện, bỏ (thư) vào hòn thư, (kế toán) vào sổ cái, ((thường) động tính từ quá khứ) thông báo đầy đủ tin tức cho (ai), cung cấp đầy đủ tin tức cho (ai) ((cũng) to post up);, (quân sự) vị trí đứng gác, (quân sự) vị trí đóng quân, đồn bốt; quân đóng ở đồn (bốt), vị trí đóng quân, đồn, bốt, quân đóng ở đồn (bốt), vị trí công tác, chức vụ, nhiệm vụ, trạm thông thương buôn bán (ở những nước chậm tiến) ((cũng) trading post), (hàng hải), (sử học) chức vị chỉ huy một thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên), (quân sự) lệnh kêu thu quân (về đêm), kèn đưa đám, đặt, bố trí (lính gác), (hàng hải), (sử học) bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên); bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy


ㆍ 주둔하다 be stationed </LI></UL></LI></UL> {stay} (hàng hải) dây néo (cột buồm...), đang trở buồm, không lợi dụng được chiều gió, (hàng hải) néo (cột buồm) bằng dây, lái theo hướng gió, sự trở lại, sự lưu lại, sự đình lại, sự hoãn lại, sự ngăn cản, sự trở ngại, sự chịu đựng; khả năng chịu đựng; sự bền bỉ, sự dẻo dai, chỗ nương tựa, cái chống đỡ, (số nhiều) (như) corset, chặn, ngăn chặn, đình lại, hoãn lại, chống đỡ, ở lại, lưu lại, ((thường) lời mệnh lệnh) ngừng lại, dừng lại, chịu đựng, dẻo dai (trong cuộc đua...), không đến, văng mặt, không ra ngoài, lưu lại thêm một thời gian nữa, ở ngoài, không về nhà, ở lại cho đến hết (cuộc biểu diễn...), thức khuya, (xem) stomach, cái này có thể coi là vĩnh viễn occupy(점령) chiếm, chiếm giữ, chiếm, chiếm đóng, giữ, choán, chiếm cứ, ở, bận rộn vớiㆍ 한국에 주둔하고 있는 미군 {U} U, u, vật hình U {S} S, đường cong hình S; vật hình S {troops stationed in Korea}ㆍ 군대를 주둔시키다 station[post] troopsㆍ 외국 군대가 그 나라에 주둔하고 있다 {Foreign troops are stationed in that country}ㆍ 거기에는 500명의 병사가 주둔하고 있었다 Five hundred soldiers were stationed[quartered] there(▶ be quartered는 막사를 짓고 숙영하다)▷ 주둔군 [수비대] {a garrison} (quân sự) đơn vị đồn trú (tại một thành phố hoặc một đồn bót), đóng quân; bố trí lực lượng đồn trú (ở nơi nào) [점령군] {stationary troops} {occupation forces}ㆍ 재독 미국 주둔군 {American forces stationed in Germany}▷ 주둔지 {a post} cột trụ, vỉa cát kết dày, (ngành mỏ) cột than chống (để lại không khai thác để chống mỏ), (xem) deaf, (xem) pillar, ((thường) + up) dán (yết thị, thông báo...); thông báo (việc gì, cho ai...) bằng thông cáo, dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường), yết tên (học sinh thi hỏng...), công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...), bưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện; hòm thư, chuyển thư, (sử học) trạm thư; người đưa thư, xe thư, khổ giấy 50 x 40 cm; giấy viết thư khổ 50 x 40 cm, đi du lịch bằng ngựa trạm, đi du lịch vội vã, vội vàng, vội vã, gửi (thư...) qua bưu điện; bỏ (thư...) ở trạm bưu điện, bỏ (thư) vào hòn thư, (kế toán) vào sổ cái, ((thường) động tính từ quá khứ) thông báo đầy đủ tin tức cho (ai), cung cấp đầy đủ tin tức cho (ai) ((cũng) to post up);, (quân sự) vị trí đứng gác, (quân sự) vị trí đóng quân, đồn bốt; quân đóng ở đồn (bốt), vị trí đóng quân, đồn, bốt, quân đóng ở đồn (bốt), vị trí công tác, chức vụ, nhiệm vụ, trạm thông thương buôn bán (ở những nước chậm tiến) ((cũng) trading post), (hàng hải), (sử học) chức vị chỉ huy một thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên), (quân sự) lệnh kêu thu quân (về đêm), kèn đưa đám, đặt, bố trí (lính gác), (hàng hải), (sử học) bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên); bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy {an army post } (C) 2007 www.TừĐiểnTiếngViệt.net


{stay } (hàng hải) dây néo (cột buồm...), đang trở buồm, không lợi dụng được chiều gió, (hàng hải) néo (cột buồm) bằng dây, lái theo hướng gió, sự trở lại, sự lưu lại, sự đình lại, sự hoãn lại, sự ngăn cản, sự trở ngại, sự chịu đựng; khả năng chịu đựng; sự bền bỉ, sự dẻo dai, chỗ nương tựa, cái chống đỡ, (số nhiều) (như) corset, chặn, ngăn chặn, đình lại, hoãn lại, chống đỡ, ở lại, lưu lại, ((thường) lời mệnh lệnh) ngừng lại, dừng lại, chịu đựng, dẻo dai (trong cuộc đua...), không đến, văng mặt, không ra ngoài, lưu lại thêm một thời gian nữa, ở ngoài, không về nhà, ở lại cho đến hết (cuộc biểu diễn...), thức khuya, (xem) stomach, cái này có thể coi là vĩnh viễn


occupy(점령) chiếm, chiếm giữ, chiếm, chiếm đóng, giữ, choán, chiếm cứ, ở, bận rộn với
ㆍ 한국에 주둔하고 있는 미군 {U } U, u, vật hình U


{S } S, đường cong hình S; vật hình S


▷ 주둔군 [수비대] {a garrison } (quân sự) đơn vị đồn trú (tại một thành phố hoặc một đồn bót), đóng quân; bố trí lực lượng đồn trú (ở nơi nào)


▷ 주둔지 {a post } cột trụ, vỉa cát kết dày, (ngành mỏ) cột than chống (để lại không khai thác để chống mỏ), (xem) deaf, (xem) pillar, ((thường) + up) dán (yết thị, thông báo...); thông báo (việc gì, cho ai...) bằng thông cáo, dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường), yết tên (học sinh thi hỏng...), công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...), bưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện; hòm thư, chuyển thư, (sử học) trạm thư; người đưa thư, xe thư, khổ giấy 50 x 40 cm; giấy viết thư khổ 50 x 40 cm, đi du lịch bằng ngựa trạm, đi du lịch vội vã, vội vàng, vội vã, gửi (thư...) qua bưu điện; bỏ (thư...) ở trạm bưu điện, bỏ (thư) vào hòn thư, (kế toán) vào sổ cái, ((thường) động tính từ quá khứ) thông báo đầy đủ tin tức cho (ai), cung cấp đầy đủ tin tức cho (ai) ((cũng) to post up);, (quân sự) vị trí đứng gác, (quân sự) vị trí đóng quân, đồn bốt; quân đóng ở đồn (bốt), vị trí đóng quân, đồn, bốt, quân đóng ở đồn (bốt), vị trí công tác, chức vụ, nhiệm vụ, trạm thông thương buôn bán (ở những nước chậm tiến) ((cũng) trading post), (hàng hải), (sử học) chức vị chỉ huy một thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên), (quân sự) lệnh kêu thu quân (về đêm), kèn đưa đám, đặt, bố trí (lính gác), (hàng hải), (sử học) bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên); bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy



Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 13/08/20 04:10:14
    Cả nhà giúp mình dịch câu này tiếng Anh với ạ:
    Do nhầm lẫn thông tin nội bộ, nên chúng tôi sẽ không đặt hàng....
    Mình đang định gửi mail cho khách xin lỗi về nhầm lẫn nên sẽ không đặt món hàng này, mọi người giúp mình với. Cảm ơn cả nhà
  • 13/08/20 02:16:28
    Cho mình hỏi Economic Validation nghĩa là gì thế
  • 13/08/20 12:19:51
    Cho em hỏi "clipped-optimal" là gì ạ. Thuật ngữ liên quan về kĩ thuật (engineering).
  • 13/08/20 08:20:36
    Cho em hỏi một từ trong câu này nghĩa là gì vậy ạ?
    To make a long story short, I slew him, and then two more who came after him.
    Em tạm dịch:
    Để tránh việc phải dài dòng, tôi...anh ấy, và sau đó hai người nữa đến sau anh ấy.
    Từ "slew" là từ em không biết phải dịch nghĩa như thế nào. Mọi người có thời gian giúp em với. Em cảm ơn ạ.
    • myhoang_hai
      0 · 13/08/20 08:22:59
  • 10/08/20 11:11:49
    mọi người ơi cho mình hỏi chút ạ. Equity và Equity capital đều có nghĩa là vốn chủ ạ? chúng có khác nhau ở đâu k ạ?
    • Tây Tây
      1 · 10/08/20 01:03:17
      • vuthithao
        Trả lời · 12/08/20 10:17:27
    • PBD
      1 · 11/08/20 09:45:22
      • vuthithao
        Trả lời · 12/08/20 10:17:33
  • 11/08/20 04:28:18
    All lines of this price schedule must be completed under penalty of inadmissibility of your offer. Without modification by the AFD, the candidate agrees to respect the unit prices above.
    Mọi người cho mình hỏi under penalty of inadmissibility of your offer nghĩa chính xác là gì với. Nếu có thể, giúp mình ý của cả câu phía sau nữa nhé. Cảm ơn cả nhà!
    rungvn đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 12/08/20 08:17:50
      • Tueanh
        Trả lời · 12/08/20 09:40:47
  • 01/07/20 10:35:20
    As in addition, Dien Bien is in the upper watershed with very short characteristic durations (flash flood), the effectiveness of the forecast is even more questionable and the time available between the alert and the flood of a few hours at maximum (2-3) further mortgaging the effectiveness other than human (evacuation to avoid the dead) of such an alert (because there is no time to evacuate the furniture to reduce the cost of damage)…
    Ai giúp mình dịch đoạn này sát ý được không ạ, cảm ơn mọi...
    As in addition, Dien Bien is in the upper watershed with very short characteristic durations (flash flood), the effectiveness of the forecast is even more questionable and the time available between the alert and the flood of a few hours at maximum (2-3) further mortgaging the effectiveness other than human (evacuation to avoid the dead) of such an alert (because there is no time to evacuate the furniture to reduce the cost of damage)…
    Ai giúp mình dịch đoạn này sát ý được không ạ, cảm ơn mọi người nhiều

    Xem thêm.
    • franknguyen95
      1 · 03/07/20 05:16:41
      5 câu trả lời trước
      • Tueanh
        Trả lời · 12/08/20 09:39:04
  • 11/08/20 08:55:06
    Mọi người cho em hỏi cụm từ này "top of the complaint infrastructure" nghĩa là gì với ạ: There is a difference, however, between one-off complaints, which can usually be handled by common sense and a willingness to apologise, and a crisis that affects a wide range of customers, where solutions require extra costs on top of the complaint infrastructure.
    rungvn đã thích điều này
    • Tây Tây
      1 · 11/08/20 08:58:12
      • holam
        Trả lời · 11/08/20 10:34:38
Loading...
Top