Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

AAP

  1. Affirmative Action Plan
  2. AAPCO
  3. Apollo Applications Program
  4. American Academy of Pediatrics - also AAOP
  5. Asbestos Action Program
  6. Affirmative Action Program
  7. Army Ammunition Plant
  8. Allied Administrative Publication
  9. American Academy of Periodontology
  10. Association of American Publishers
  11. Air at atmospheric pressure
  12. Applications Access Point
  13. Academy of Periodontology
  14. Academy of Pediatrics
  15. Abbreviated Acquisition Program
  16. Academic Achievement Programs
  17. Acetaminophen - also ACM, ACETA, AA, AP, ACT, ACET, ACAP, AC and ACE
  18. Address Allocation Protocol
  19. Adelaide Activities Profile
  20. Alanyl aminopeptidase - also AAP-S
  21. Association for the Advancement of Psychotherapy - also AAPT
  22. American Academy of Psychoanalysis - also AAPSA
  23. Alanine aminopeptidase - also Ala-AP

Các từ tiếp theo

  • AAP-PT

    American Academy of Pediatrics Proficiency Testing
  • AAP-S

    Alanyl aminopeptidase - also AAP
  • AAPA

    American Academy of Physician Assistants American Association of Port Authorities Active Allothetic Place Avoidance American Association of Pathologist...
  • AAPAA

    American Association of Psychiatrists in Alcoholism and Addictions
  • AAPB

    American Association of Pathologists and Bacteriologists Applied Psychophysiology and Biofeedback Association for Applied Psychophysiology and Biofeedback...
  • AAPBD

    Arrangement of the pancreaticobiliary duct
  • AAPBG

    Army Automation Program Budget Guidance
  • AAPC

    Accounting and Auditing Policy Committee American Association of Pastoral Counselors American Association Of Paging Carriers Area Agency Program Coordinator...
  • AAPCA

    Alabama Air Pollution Control Act
  • AAPCC

    American Association of Poison Control Centers Adjusted annual per capita cost Association of Poison Control Centers Average Per Capita Cost Adjusted Average...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Occupations III

201 lượt xem

The Family

1.418 lượt xem

School Verbs

294 lượt xem

Vegetables

1.307 lượt xem

Energy

1.659 lượt xem

Construction

2.680 lượt xem

The Armed Forces

212 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/12/22 09:40:58
    trong ngữ cảnh một ông chủ trại ngựa bảo với một người đang cưỡi con ngựa là "từ từ thôi chừa sức để cho cuộc thi vào thứ 7" rồi người nhân viên mới nói "Có vẻ như ông đang giúp nó sẵn sàng cho một cuộc đua khó khăn" sau đó ổng nói "it ain't you getting ripped a new one if she goes flat ahead of the stretch."
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 11:26:40
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    Xem thêm 1 bình luận
    • datsinh
      0 · 04/12/22 10:27:30
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 06:15:52
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
Loading...
Top