Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Anh

Quy tắc

Mục lục

Thông dụng

Rule.
Quy tắc ngữ pháp
Grammar rules.

Kỹ thuật chung

Nghĩa chuyên ngành

canon
discipline
law
law lathe
ordonnance
principle
regulation
regulations
rule
rules

Kinh tế

Nghĩa chuyên ngành

chain rule
code
regulation
rule

Xem thêm các từ khác

  • Vi khuẩn ưa khí

    aerobic bacteria, microaerophiles
  • Vì kiểu vòm

    arch (y) lining, arch timbering, arched support, are (y) lining, vault timbering
  • Vị lạ

    aftertaste, off-flavour, off-taste, foreign flavour, off taste, off-flavour, off-taste
  • Vi lệnh

    macro, macro instruction, micro order, microhm, micro-instruction, biểu thức vĩ lệnh, macro expression, bộ tập hợp vĩ lệnh, macro assembler,...
  • Vỉ lò

    grate bars, grillage, grille, grate
  • Vỉ lò, ghi lò

    grate, grating, giải thích vn : 1 . khung có các thanh đặt song song hoặc chéo nhau . 2 . phần có các thanh ghi lò hoặc gạch để...
  • Nhiệt kế lạnh

    katathermometer, cryometer, giải thích vn : nhiệt kế dung để đo nhiệt độ [[thấp.]]giải thích en : a thermometer used specifically...
  • Nhiệt kế lưỡng kim

    bimetal thermometer, bimetallic thermometer
  • Nhiệt kế nhiệt độ thấp

    low-temperature thermometer
  • Nhiệt kế ống thép

    steel (tube) thermometer, steel thermometer, steel tube thermometer
  • Nhiệt kế rượu

    spirit thermometer, alcohol thermometer
  • Nhiệt kế Six

    six's thermometer, giải thích vn : loại nhiệt kế cực đại và cực tiểu , gồm 1 ống dạng chữ u với một bầu ở mỗi đầu...
  • Nhiệt kế sợi quang

    optical fiber thermometer, fiber-optic thermometer, giải thích vn : nhiệt kế đo nhiệt độ tinh thể bằng cách dẫn tia sáng từ một...
  • Quy tắc an toàn

    safety rule, safety code, safety regulations
  • Quy tắc an toàn cơ bản

    basic safety rules
  • Quy tắc bàn tay phải

    corkscrew rule, hand rule, right-hand rule, quy tắc bàn tay phải ( đối với dây mang dòng ), right-hand rule
  • Vỉ lọc dầu

    oil strainer
  • Vi mạch

    integrated circuit (ic), chip, integrated circuit, micro-circuit, solid-state, bằng vi mạch, chip-based, bộ vi mạch, chip kit, bộ vi mạch,...
  • Nhiệt kế thể tích

    thermometer, giải thích vn : là thiết bị dùng để đo và chỉ thị nhiệt thường dùng một ống có chứa đầy chất lỏng như...
  • Nhiệt kế thủy ngân

    mercurial thermometer, mercury bulb thermometer, mercury thermometer, giải thích vn : một nhiệt kế trong đó chất lỏng nhạy nhiệt là...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top