Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Bao dai

De quelle longueur
Đường đi từ đây đến đó bao dai
de quelle longueur est le chemin d'ici là?

Các từ tiếp theo

  • Bao dong

    Xem bao dung
  • Bao dung

    (cũng nói bao dong) tolérant; indulgent; bienveillant
  • Bao giờ

    Mục lục 1 Quand; à quel moment 2 Depuis longtemps; depuis on ne sait quand 3 Jamais 4 Toujours Quand; à quel moment Tóc bạc bao giờ không biết...
  • Bao gồm

    Comprendre; englober; embrasser; impliquer; inclure; renfermer Các nước Đông Dương bao gồm nước Việt Nam nước Lào và nước Căm-pu-chia...
  • Bao hoa

    (thực vật học) enveloppe florale; périanthe
  • Bao hàm

    Englober; impliquer Quan niệm ấy bao hàm nhiều ý nghĩa cette conception englobe plusieurs acceptions Từ bao hàm một ý mới mot qui implique...
  • Bao hình

    (toán học) enveloppante
  • Bao la

    Immense; infini Không gian bao la espace immense
  • Bao lâu

    Pendant combien de temps; dans combien de temps Anh sẽ đi vắng bao lâu vous serez absent pendant combien de temps? Bao lâu nữa nó sẽ về dans...
  • Bao lăm

    Pas grand-chose Chẳng đáng bao lăm ne pas valoir grand-chose

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Workshop

1.838 lượt xem

Everyday Clothes

1.356 lượt xem

Construction

2.677 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Vegetables

1.301 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 28/09/21 03:57:12
    Các cao nhân cho em hỏi từ "Hart" trong cụm này mang nghĩa gì ạ? "PAINT SYSTEM 10 ON SENSOR, DUAL WITH HART AND FF (V0030), RED PAINT RAL 3002 ON HART ELECTRONICS HOUSING AND COVERS, TAG 1 IS HART, TAG 2 IS FF, CONDUIT ENTRY 7" Cái này nó mô tả mấy thứ liên quan mặt bích đó ạ.
    Thanks in advance
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 27/09/21 09:27:08
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
Loading...
Top