Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Việt

Chế độ sở hữu

Danh từ

hình thức sở hữu đối với của cải vật chất, trước hết là đối với tư liệu sản xuất.

Các từ tiếp theo

  • Chế độ tiền tệ

    Danh từ hệ thống các thể chế về tổ chức và quản lí lưu thông tiền tệ của một quốc gia.
  • Chế độ tư bản

    Danh từ xem chủ nghĩa tư bản
  • Chế độ tư hữu

    Danh từ chế độ sở hữu trong đó tư liệu sản xuất thuộc về các cá nhân trong xã hội; phân biệt với chế độ công hữu.
  • Chế độ tạp hôn

    Danh từ hình thái hôn nhân được giả thiết là ở giai đoạn đầu của xã hội nguyên thuỷ, trong đó mỗi người con trai...
  • Chế độ đa phu

    Danh từ hình thái hôn nhân gia đình trong đó người đàn bà có quyền đồng thời lấy nhiều chồng.
  • Chế độ đa thê

    Danh từ hình thái hôn nhân gia đình trong đó người đàn ông có quyền đồng thời lấy nhiều vợ.
  • Chế độ đại nghị

    Danh từ chế độ chính trị trong đó nghị viện nắm quyền lập pháp và quyền giám sát chính phủ, chính phủ chịu trách nhiệm...
  • Chếch

    Tính từ xiên, lệch đi chút ít so với hướng thẳng nhìn chếch về bên trái \"Bóng nắng nghiêng nghiêng rọi chếch xuống chỗ...
  • Chếnh choáng

    Tính từ hơi choáng váng, chóng mặt, như khi ngà ngà say rượu hơi men chếnh choáng
  • Chết cay chết đắng

    phải nhẫn nhục chịu đựng điều cay đắng mà không nói ra được. Đồng nghĩa : ngậm đắng nuốt cay

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Living room

1.303 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
Loading...
Top