Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Hợp lưu

Mục lục

Động từ

(sông, suối) nhập vào nhau làm thành một dòng
sông Đà hợp lưu với sông Hồng
chỗ hợp lưu của hai con sông

Danh từ

chỗ hai dòng sông hợp làm một, hoặc chỗ sông nhánh đổ vào sông chính.

Các từ tiếp theo

  • Hợp lệ

    Tính từ đúng theo thể thức quy định không đủ chứng từ hợp lệ giấy tờ không hợp lệ Đồng nghĩa : hợp thức
  • Hợp lực

    Mục lục 1 Động từ 1.1 chung sức nhau lại để cùng làm việc gì 2 Danh từ 2.1 lực duy nhất có tác dụng bằng nhiều lực...
  • Hợp nhất

    Động từ hợp lại, gộp lại thành một tổ chức duy nhất hợp nhất hai công ti thành một tập đoàn lớn Đồng nghĩa : thống...
  • Hợp pháp

    Tính từ đúng theo pháp luật quyền lợi hợp pháp thu nhập bất hợp pháp Trái nghĩa : phi pháp
  • Hợp pháp hoá

    Động từ làm cho trở nên hợp pháp hợp pháp hoá giấy tờ
  • Hợp phần

    Danh từ thành phần hợp thành của một hợp chất oxygen và hydrogen là hai hợp phần của nước
  • Hợp tan

    Động từ (Văn chương) gặp nhau và xa nhau; chỉ cảnh trắc trở, khó khăn \"Hoa trôi nước chảy xuôi dòng, Xót thân chìm nổi,...
  • Hợp thành

    Động từ (nhiều loại, nhiều bộ phận) hợp chung lại với nhau để tạo nên một cái lớn các bộ phận hợp thành được...
  • Hợp thời

    Tính từ đúng lúc, phù hợp với yêu cầu khách quan vào một thời điểm nhất định một chủ trương hợp thời tư tưởng...
  • Hợp thức

    Động từ đúng theo thể thức quy định giấy tờ không hợp thức Đồng nghĩa : hợp lệ

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Workshop

1.838 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Everyday Clothes

1.355 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top