Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Tối lửa tắt đèn

ví lúc gặp khó khăn, hoạn nạn
hàng xóm tối lửa tắt đèn có nhau
Đồng nghĩa: tắt lửa tối đèn

Các từ tiếp theo

  • Tối mày tối mặt

    như tối mắt tối mũi .
  • Tối mò

    Tính từ (Khẩu ngữ) tối đến mức không nhìn thấy gì, phải mò mẫm cái hang tối mò Đồng nghĩa : tối mịt, tối mò mò,...
  • Tối mù

    Tính từ (Khẩu ngữ) tối đến mức chẳng trông thấy gì trời tối mù Đồng nghĩa : tối om, tối mịt, tối mò
  • Tối mật

    Tính từ hết sức cần được giữ bí mật tài liệu tối mật
  • Tối mắt tối mũi

    (Khẩu ngữ) bận túi bụi, như không còn nhìn thấy gì được nữa bận tối mắt tối mũi Đồng nghĩa : tối mày tối mặt,...
  • Tối mịt

    Tính từ (Khẩu ngữ) tối đến mức như bóng đen bao phủ tất cả, chẳng nhìn thấy gì đi từ sáng đến tối mịt mới về...
  • Tối ngày

    Danh từ cả ngày, suốt từ sáng sớm đến tối mịt đi tối ngày \"Giàu đâu những kẻ ngủ trưa, Sang đâu những kẻ say sưa...
  • Tối om

    Tính từ (Khẩu ngữ) tối đến mức có cảm giác như mọi nguồn ánh sáng từ mọi phía đều bị bịt kín hết nhà cửa tối...
  • Tối sầm

    Tính từ trở nên tối và u ám khắp cả một cách đột ngột trời đang nắng bỗng tối sầm mặt tối sầm lại
  • Tối thiểu

    Tính từ ít nhất, không thể ít hơn được nữa mức lương tối thiểu nhu cầu tối thiểu Trái nghĩa : tối đa

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Family

1.412 lượt xem

Outdoor Clothes

234 lượt xem

A Workshop

1.839 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

The Supermarket

1.144 lượt xem

Team Sports

1.532 lượt xem

The Living room

1.305 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2021
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 29/11/21 08:20:17
    cho em hỏi đồng nghĩa với từ rủi ro với non nớt là gì vậy ạ
  • 28/11/21 08:57:18
    mọi người cho em hỏi chỗ này với ạ. Câu này thì dịch như thế nào ạ:
    " Switching the computer on cloud could be the first step to success"
    Trong 4 từ sau từ nào gần nghĩa nhất với từ Systematic
    a.Efficient b.fixed c.flexibe c.insecure
    mình tra từ điển thì thấy systematic đồng nghĩa với từ efficient nhưng đáp án lại là fixed. Đây là câu hỏi trong một bài đọc hiểu ạ. " Dr.Jeff Gavin, who led the team, said:'to date,there has been no systematic study of love in the context-...
    mọi người cho em hỏi chỗ này với ạ. Câu này thì dịch như thế nào ạ:
    " Switching the computer on cloud could be the first step to success"
    Trong 4 từ sau từ nào gần nghĩa nhất với từ Systematic
    a.Efficient b.fixed c.flexibe c.insecure
    mình tra từ điển thì thấy systematic đồng nghĩa với từ efficient nhưng đáp án lại là fixed. Đây là câu hỏi trong một bài đọc hiểu ạ. " Dr.Jeff Gavin, who led the team, said:'to date,there has been no systematic study of love in the context-of relationships formed via online dating sites"
    Em cảm ơn nhiều ạ

    Xem thêm.
    • vuthaominh1811
      1 · 28/11/21 09:40:35
  • 28/11/21 06:12:27
    các bạn biết comboard là gì ko?

    MÌNH CẢM ƠN
    110233479190678099073 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 03/12/21 09:20:15
  • 15/11/21 03:48:19
    Xin cho mình hỏi chút, cách dịch thoáng ý của các định nghĩa trong Customer experience ( principles)
    1- Hold my hand
    2 - Make it about me
    cảm ơn các bạn rất nhiều
    • Bói Bói
      1 · 16/11/21 01:47:01
      • Subearr
        Trả lời · 26/11/21 04:22:12
  • 25/11/21 03:08:40
    cho em hỏi chút ạ, công ty em làm về bột mì, vậy chức danh giám đốc kỹ thuật ngành bột mì viết là " Head of Flour Technical" có đúng ko ạ.
    Em cảm ơn
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 26/11/21 10:11:03
      1 câu trả lời trước
      • lanchimai
        Trả lời · 26/11/21 10:41:06
    • dienh
      2 · 26/11/21 10:24:33
      1 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 1 · 26/11/21 01:29:26
  • 23/11/21 03:06:12
    cho mình hỏi nghĩa của câu "if you recall" là gì ạ?
Loading...
Top