Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Trọng tài

Danh từ

người điều khiển và xác định thành tích của cuộc thi đấu trong một số môn thể thao
trọng tài bóng đá
trọng tài chính
trọng tài biên
người được cử ra để phân xử, giải quyết những vụ tranh chấp
trọng tài kinh tế
hội đồng trọng tài lao động

Các từ tiếp theo

  • Trọng tâm

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 điểm đặt của trọng lực 1.2 giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác. 1.3 hoặc t cái...
  • Trọng tội

    Danh từ tội rất nặng giết người là một trọng tội
  • Trọng vọng

    Động từ hết sức coi trọng và ngưỡng mộ (nói về số đông) được người đời trọng vọng
  • Trọng yếu

    Tính từ hết sức quan trọng nhiệm vụ trọng yếu nhân vật trọng yếu Đồng nghĩa : hiểm yếu, xung yếu
  • Trọng án

    Danh từ vụ án gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng vụ trọng án
  • Trọng âm

    Danh từ sự nhấn mạnh làm nổi bật khi phát âm một âm tiết nào đó trong từ đa tiết, trong một tổ hợp từ hoặc trong...
  • Trọng điểm

    Danh từ điểm, nơi được xác định là có vai trò quan trọng so với những điểm, những nơi khác vùng kinh tế trọng điểm...
  • Trọng đãi

    Động từ đối đãi rất hậu, biểu thị thái độ coi trọng trọng đãi người tài được trọng đãi như khách quý Đồng...
  • Trối chết

    Tính từ (Khẩu ngữ) hết sức, quá sức chịu đựng, tưởng như sắp chết làm trối chết chạy trối chết mà vẫn không thoát
  • Trối già

    Động từ (Khẩu ngữ) (làm việc gì) nhằm cho thật thoả mãn lúc tuổi già, coi là lần cuối trong đời đi chơi một chuyến...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Restaurant Verbs

1.405 lượt xem

Fruit

280 lượt xem

Pleasure Boating

186 lượt xem

The Baby's Room

1.412 lượt xem

Seasonal Verbs

1.321 lượt xem

The Human Body

1.584 lượt xem

Energy

1.659 lượt xem

Occupations II

1.506 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang đã thích điều này
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
Loading...
Top