Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Accompanist

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Noun

Music . a person who plays an accompaniment.

Các từ tiếp theo

  • Accompany

    to go along or in company with; join in action, to be or exist in association or company with, to put in company with; cause to be or go along; associate...
  • Accomplice

    a person who knowingly helps another in a crime or wrongdoing, often as a subordinate., noun, noun, adversary , enemy , opponent, abettor , accessory ,...
  • Accomplish

    to bring to its goal or conclusion; carry out; perform; finish, to complete (a distance or period of time), archaic . to provide polish to; perfect., verb,...
  • Accomplished

    completed; done; effected, highly skilled; expert, having all the social graces, manners, and other attainments of polite society., adjective, adjective,...
  • Accomplishment

    an act or instance of carrying into effect; fulfillment, something done admirably or creditably, anything accomplished; deed; achievement, often, accomplishments.,...
  • Accord

    to be in agreement or harmony; agree., to make agree or correspond; adapt., to grant; bestow, archaic . to settle; reconcile., proper relationship or proportion;...
  • Accordance

    agreement; conformity, the act of according or granting, noun, in accordance with the rules ., the accordance of all rights and privileges ., chime , conformance...
  • Accordant

    agreeing; conforming; harmonious., adjective, agreeing , conforming , congruous , harmonious , in concert , compatible , conformable , congenial , consistent...
  • According

    agreeing, according voices raised in censure .
  • Accordingly

    therefore; so; in due course., in accordance; correspondingly., adverb, adverb, inappropriately , unsuitably, appropriately , as a consequence , as a result...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top