Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Accomplice

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a person who knowingly helps another in a crime or wrongdoing, often as a subordinate.

Antonyms

noun
adversary , enemy , opponent

Synonyms

noun
abettor , accessory , aid , aide , ally , assistant , associate , co-conspirator , collaborator , colleague , confederate , conspirator , insider , partner , plant * , stall * , cohort , crony , flunky , helper , henchman , pal , particepscriminis

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • a person who abets., noun, accessory , accomplice
  • a person who approves., old english law . an accomplice to a felony who confesses his or her guilt and gives evidence against his or her confederates.
  • the state of being an accomplice
  • a
  • confederate states of america, a person, group, nation, etc., united with others in a confederacy; an ally., an accomplice, esp. in a mischievous or criminal...
  • a
  • Pal

    a very close, intimate friend; comrade; chum., an accomplice., to associate as comrades or chums
  • ancient roman legion, numbering from 300 to 600 soldiers., any group of soldiers or warriors., an accomplice; abettor, a group of persons sharing a particular statistical or...
  • and africa, that scavenge or hunt in packs., a person who performs dishonest or base deeds as the follower or accomplice of another., a person who performs menial or degrading...
  • an entertainer who feeds lines to the main comedian and usually serves as the butt

Các từ tiếp theo

  • Accomplish

    to bring to its goal or conclusion; carry out; perform; finish, to complete (a distance or period of time), archaic . to provide polish to; perfect., verb,...
  • Accomplished

    completed; done; effected, highly skilled; expert, having all the social graces, manners, and other attainments of polite society., adjective, adjective,...
  • Accomplishment

    an act or instance of carrying into effect; fulfillment, something done admirably or creditably, anything accomplished; deed; achievement, often, accomplishments.,...
  • Accord

    to be in agreement or harmony; agree., to make agree or correspond; adapt., to grant; bestow, archaic . to settle; reconcile., proper relationship or proportion;...
  • Accordance

    agreement; conformity, the act of according or granting, noun, in accordance with the rules ., the accordance of all rights and privileges ., chime , conformance...
  • Accordant

    agreeing; conforming; harmonious., adjective, agreeing , conforming , congruous , harmonious , in concert , compatible , conformable , congenial , consistent...
  • According

    agreeing, according voices raised in censure .
  • Accordingly

    therefore; so; in due course., in accordance; correspondingly., adverb, adverb, inappropriately , unsuitably, appropriately , as a consequence , as a result...
  • Accordion

    also called piano accordion. a portable wind instrument having a large bellows for forcing air through small metal reeds, a keyboard for the right hand,...
  • Accordionist

    a person who plays the accordion, esp. with skill.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Family

1.409 lượt xem

The Supermarket

1.140 lượt xem

Energy

1.650 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

Everyday Clothes

1.351 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 28/07/21 02:51:17
    helu Rừng,
    Các bro cho em hỏi "Sanitary wood" là loại gỗ gì ạ, em tra cứu không ra. Thanks all
    • Sáu que Tre
      0 · 28/07/21 11:38:39
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Vũ Triều
      1 · 26/07/21 11:37:32
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:45:11
    • PBD
      2 · 27/07/21 05:04:56
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:44:49
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
Loading...
Top