Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Accordant

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

agreeing; conforming; harmonious.

Synonyms

adjective
agreeing , conforming , congruous , harmonious , in concert , compatible , conformable , congenial , consistent , consonant , correspondent , corresponding , assenting , attuned , coherent , parallel , suitable

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • agreeing; accordant., done by common consent; unanimous.
  • agreeing; accordant., done by common consent; unanimous.
  • agreeing; accordant
  • by or showing goodwill; friendly; peaceable, adjective, adjective, an amicable settlement ., hostile , unfriendly, accordant , agreeing , amiable , civil , clubby , concordant , cordial , courteous , cozy , empathic , good-humored , harmonious...
  • harmony of parts., appropriate or fitting., adjective, adjective, disagreeing , incongruous , unfitting , unharmonious , unsuitable, accordant , appropriate , apt , becoming , coincidental , compatible , concordant , congruent , consistent...
  • the nature of or characterized by melody; tuneful., producing melody; sweet-sounding; musical., adjective, adjective, discordant , grating , inharmonious, accordant , agreeable , assonant , canorous , clear , concordant , dulcet , euphonic , euphonious...
  • or existing simultaneously or side by side, acting in conjunction; cooperating, having equal authority or jurisdiction, accordant or agreeing, tending to or intersecting at the same point, something joint or contributory., archaic . a rival...
  • or existing simultaneously or side by side, acting in conjunction; cooperating, having equal authority or jurisdiction, accordant or agreeing, tending to or intersecting at the same point, something joint or contributory., archaic . a rival...
  • agreeing; accordant
  • agreeing or accordant

Các từ tiếp theo

  • According

    agreeing, according voices raised in censure .
  • Accordingly

    therefore; so; in due course., in accordance; correspondingly., adverb, adverb, inappropriately , unsuitably, appropriately , as a consequence , as a result...
  • Accordion

    also called piano accordion. a portable wind instrument having a large bellows for forcing air through small metal reeds, a keyboard for the right hand,...
  • Accordionist

    a person who plays the accordion, esp. with skill.
  • Accost

    to confront boldly, to approach, esp. with a greeting, question, or remark., (of prostitutes, procurers, etc.) to solicit for sexual purposes., a greeting.,...
  • Accouchement

    the confinement of childbirth; lying-in., noun, birthing , childbearing , childbirth , delivery , labor , lying-in , parturition , travail
  • Accoucheur

    a person who assists during childbirth, esp. an obstetrician.
  • Accoucheuse

    a woman skilled in aiding the delivery of babies[syn: midwife ]
  • Account

    an oral or written description of particular events or situations; narrative, an explanatory statement of conduct, as to a superior., a statement of reasons,...
  • Account for

    an oral or written description of particular events or situations; narrative, an explanatory statement of conduct, as to a superior., a statement of reasons,...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Team Sports

1.530 lượt xem

The Bathroom

1.524 lượt xem

The Kitchen

1.161 lượt xem

The Human Body

1.567 lượt xem

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

At the Beach I

1.816 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    • Enigma
      0 · 26/07/21 10:30:18
    • Vũ Triều
      0 · 26/07/21 11:37:32
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
Loading...
Top