Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Adjust

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to change (something) so that it fits, corresponds, or conforms; adapt; accommodate
to adjust expenses to income.
to put in good working order; regulate; bring to a proper state or position
to adjust an instrument.
to settle or bring to a satisfactory state, so that parties are agreed in the result
to adjust our differences.
Insurance . to determine the amount to be paid in settlement of (a claim).
to systematize.
Military . to correct the elevation or deflection of (a gun).

Verb (used without object)

to adapt oneself; become adapted
They had no problems in adjusting at the new school.

Antonyms

verb
confuse , derange , disarrange , disorder , disorganize , upset , unsuit , unfit

Synonyms

verb
acclimatize , accommodate , accustom , adapt , alter , arrange , compose , conform , dispose , do as romans do , doctor * , fiddle with , fine-tune , fit , fix , fix up , get act together , get it together , grin and bear it , habituate , harmonize , make conform , modify , order , quadrate , reconcile , rectify , redress , regulate , remodel , settle , suit , swim with the tide , tailor , tailor-make , tune , improve accommodate , align , balance , bring into line , calibrate , connect , correct , focus , grind , improve , mend , overhaul , polish , put in working order , readjust , renovate , repair , service , set , sharpen , square , tighten , troubleshoot , tune up , accord , allocate , clarify , conclude , coordinate , grade , methodize , organize , sort , standardize , straighten , systematize , tally , acclimate , fashion , acculturate , address , assimilate , attune , bend , change , collimate , concinnate , equalize , modulate , move , orientate , remedy , reset , resolve , rig , synchronize , temper , trim , true , voice

Các từ tiếp theo

  • Adjustable

    capable of being adjusted, (of loans, mortgages, etc.) having a flexible rate, as one based on money market interest rates or on the rate of inflation...
  • Adjusted

    arranged or fitted properly, adapted to surroundings or circumstances (often used in combination), properly adjusted shelving will accommodate books of...
  • Adjuster

    a person or thing that adjusts., an insurance company representative who investigates claims and makes settlement recommendations based on the estimate...
  • Adjustment

    the act of adjusting; adaptation to a particular condition, position, or purpose., the state of being adjusted; orderly relation of parts or elements.,...
  • Adjutancy

    the office or rank of an adjutant, his adjutancy allows him certain privileges .
  • Adjutant

    military . a staff officer who assists the commanding officer in issuing orders., british military . an executive officer., an assistant., adjutant stork.,...
  • Adjutant bird

    a large indian stork, leptoptilus dubius, having a pinkish-brown neck and bill, a large naked pouch under the throat, and a military gait., large indian...
  • Adjuvant

    serving to help or assist; auxiliary., medicine/medical . utilizing drugs, radiation therapy, or other means of supplemental treatment following cancer...
  • Adman

    also called advertising man. one whose profession is writing, designing, or selling advertisements., a printer or compositor who specializes in setting...
  • Admass

    high-pressure marketing in which mass-media advertising is used to reach large numbers of people., characteristic of or relating to admass.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Human Body

1.575 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

The Baby's Room

1.409 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

The Living room

1.304 lượt xem

Describing Clothes

1.037 lượt xem

Vegetables

1.302 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 21/10/21 04:30:34
    Em xin chào anh chị ở cộng đồng rung.vn ạ
    Khi xem những giải đáp của anh chị dành cho mọi người thì thấy mọi người thực sự dịch rất hay và nhiệt tình ạ.
    Hiện tại thì em phải dịch một bài dịch, nhưng có vài từ em không biết dịch sao cho mượt, nên em đăng bài lên đây mong anh chị có thể đóng góp ý kiến cho em nên dịch sao cho hay ạ.
    Henry Kravis and George Roberts officially stepped down from their leadership roles at KKR, which they founded along with the late Jerome Kohlberg (he left...
    Em xin chào anh chị ở cộng đồng rung.vn ạ
    Khi xem những giải đáp của anh chị dành cho mọi người thì thấy mọi người thực sự dịch rất hay và nhiệt tình ạ.
    Hiện tại thì em phải dịch một bài dịch, nhưng có vài từ em không biết dịch sao cho mượt, nên em đăng bài lên đây mong anh chị có thể đóng góp ý kiến cho em nên dịch sao cho hay ạ.
    Henry Kravis and George Roberts officially stepped down from their leadership roles at KKR, which they founded along with the late Jerome Kohlberg (he left in 1987). Messrs Kravis and Roberts were part of the breed of corporate raiders in the 1980s that symbolised a freewheeling approach to business, culminating in the private-equity firm’s $25bn buy-out of rjr Nabisco in 1989, immortalized in “Barbarians at the Gate”.
    Google counter-sued Epic Games, a big games developer, for violating the rules of the Play Store, which sells smartphone apps. Epic’s original suit alleges that Google limits competition on smartphones running its Android operating system. A similar lawsuit against Apple was recently decided mostly, though not entirely, in Apple’s favour.
    Em mong nhận được sự giúp đỡ của mn ạ <3

    Xem thêm.
    • dienh
      0 · 22/10/21 03:24:12
  • 08/10/21 03:57:07
    Em xin chào anh chị và cô chú ở cộng đồng rung.vn
    Chuyện là em có đọc được những câu dưới đây nhưng mà em không biết dịch như thế nào cho người đọc dễ hiểu, nên em đăng lên đây để hỏi ý kiến của mọi người nhằm đưa ra bản dịch chính xác nhất.
    Câu 1: Language, the ability to communicate with one another. It's something that makes us uniquely human, making communication an impactful application for AI.
    -ngữ cảnh của câu này là: Công nghệ A.I. đang giúp cho những người khiếm khuyết trong...
    Em xin chào anh chị và cô chú ở cộng đồng rung.vn
    Chuyện là em có đọc được những câu dưới đây nhưng mà em không biết dịch như thế nào cho người đọc dễ hiểu, nên em đăng lên đây để hỏi ý kiến của mọi người nhằm đưa ra bản dịch chính xác nhất.
    Câu 1: Language, the ability to communicate with one another. It's something that makes us uniquely human, making communication an impactful application for AI.
    -ngữ cảnh của câu này là: Công nghệ A.I. đang giúp cho những người khiếm khuyết trong việc giao tiếp có thể lấy lại được giọng nói của họ
    -bản dịch của em là :Ngôn ngữ là khả năng giao tiếp với người khác. Đó là thứ khiến chúng ta trở thành một cá thể độc nhất,...... (phần sau em không rõ phải dịch như thế nào)
    Câu 2: Diabetic retinopathy is a condition which affects people with diabetes.
    Câu 3: There aren't many other bigger problems that affect more patients. Diabetes affects 400 million worldwide, 70 million in India alone, which is why Jessica and Lyli's teams began testing AI-enabled eye scanners there
    -ngữ cảnh cả 2 câu này là nói về việc bác sĩ chẩn đoán bệnh võng mạc đái tháo đường (Diabetic retinopathy) cho bệnh nhân và việc ứng dụng công nghệ A.I để chữa trị căn bệnh này.

    Xem thêm.
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      0 · 20/10/21 05:33:46
    • dienh
      0 · 20/10/21 05:43:44
  • 07/10/21 02:32:04
    mọi người ơi nếu người khác biết số tài khoản của mình thì có nguy cơ bị hack tiền trong tài khoản không ạ
    • Lahaquang
      2 · 07/10/21 10:14:43
      1 câu trả lời trước
    • LECCEL89
      0 · 07/10/21 04:34:53
  • 04/10/21 11:15:16
    Hello Rừng, cho em hỏi cụm từ "Better Carbon" nên dịch thế nào ạ. Em cám ơn.
  • 02/10/21 03:06:51
    Em muốn tóm tắt articles về nghiêm cứ khoa học thì để tóm tắt được nhanh mà đủ ý nhất thì em nên đọc phần nào ạ? Artical có abstract, intro, literature review, theory, discussion a??? Mới cả ai có thế mạnh về academic research thì add friends cho e ib hỏi thêm vs ạ :(((
  • 01/10/21 02:05:25
    Các anh chị cho em hỏi, em muốn tìm articles tầm 8 đến 10 trang mang tính academic có các mục như abstract, literature review, findings, etc... thì em làm như thế nào ạ???
Loading...
Top