Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh


Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục


Also, spright. an elf, fairy, or goblin.


apparition , ariel , brownie , demon , elf , essence , fairy , fay , genie , ghost , gnome , goblin , hobgoblin , leprechaun , peri , phantom , pixie , pixy , specter , spirit

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • a grotesque sprite or elf that is mischievous or malicious toward people., noun, bogeyman , brownie , demon , fiend , gnome , gremlin , imp , kobold , nixie , pixie , spirit , sprite , bugaboo , hobgoblin , spectre
  • a human being., obsolete ., a supernatural being, as a witch or sprite., any living being; a creature.
  • a dwarf or sprite., a conventionalized literary representation of this figure as a little old
  • Elf

    powers, given to capricious and often mischievous interference in human affairs, and usually imagined to be a diminutive being in human form; sprite; fairy.,...
  • trouble and mechanical difficulties., any cause of trouble, difficulties, etc., noun, demon , goblin , sprite , pixie , fairy , elf , fay , kobold , troll
  • causing superstitious fear; a bogy., a mischievous goblin., ( initial capital letter ) puck ( def. 1
  • Nix

    ; prohibit, noun, adverb, verb, nix , the cops !, to nix the project ., nil , null , forbidding , no , nothing , refusal , sprite , veto, nay, blackball , negative ,...
  • a fairy or sprite, esp. a mischievous one., a small, pert, or mischievous person., also
  • goal., british computers . mouse ( def. 4 ) ., noun, elf , fairy , fay , goblin , hobgoblin , imp , prankster , sprite
  • covered with card clothing used in conjunction with the cylinder in carding., chiefly british dialect . a hedgehog., obsolete . an elf or mischievous sprite., noun,...

Các từ tiếp theo

  • Spritsail

    a sail extended by a sprit.
  • Sprocket

    machinery ., carpentry . a wedge-shaped piece of wood extending a sloping roof over the eaves with a flatter pitch., also called chainwheel , sprocket...
  • Sprocket wheel

    machinery ., carpentry . a wedge-shaped piece of wood extending a sloping roof over the eaves with a flatter pitch., also called chainwheel , sprocket...
  • Sprout

    to begin to grow; shoot forth, as a plant from a seed., (of a seed or plant) to put forth buds or shoots., to develop or grow quickly, to cause to sprout.,...
  • Spruce

    any evergreen, coniferous tree of the genus picea, of the pine family, having short, angular, needle-shaped leaves attached singly around twigs and bearing...
  • Spruceness

    trim in dress or appearance; neat; smart; dapper., to make spruce or smart (often fol. by up ), to make oneself spruce (usually fol. by up )., spruce up...
  • Sprue

    metallurgy ., metalworking . a channel in a forging die permitting the die to clear that part of the rough piece not being forged., to cut the sprues from...
  • Sprung

    a pt. and pp. of spring.
  • Spry

    active; nimble; agile; energetic; brisk., adjective, adjective, inactive , lethargic , old , unaware , unenergetic, agile , alert , brisk , energetic ,...
  • Spud

    informal . a potato., a spadelike instrument, esp. one with a narrow blade, as for digging up or cutting the roots of weeds., a chisellike tool for removing...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Outdoor Clothes

230 lượt xem


1.650 lượt xem

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

The Kitchen

1.161 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem


1.975 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
  • 05/07/21 01:33:46
    Các tiền bối giúp em dịch từ này với: "Peg" trong "Project Pegs". Em không có câu dài mà chỉ có các mục, Client có định nghĩa là "A combination of project/budget, element and/or activity, which is used to identify costs, demand, and supply for a project". Trong tiếng Pháp, nó là "rattachement"
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      2 · 07/07/21 06:26:17
    • Dreamer
      0 · 07/07/21 07:43:59