Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh


( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)


a class of people above the middle class, having the highest social rank or standing based on wealth, family connections, and the like.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • of
  • a stylishly dressed, fashionable person, esp. one who is or wants to be considered a member of the upper class.
  • of a type superior in quality or degree; first-rate, adjective, a high -class hotel ., best , choice , classy , deluxe , elite , superior , supreme , upper-class , upper-crust
  • superior breed., characteristic of superior breeding, adjective, highbred manners ., full-blooded , pureblood , pureblooded , purebred , aristocratic , blue-blooded , elite , highborn , patrician , thoroughbred , upper-class , wellborn
  • patrician class., patrician rank., noun, aristocracy , blue blood , crme de la crme , elite , flower , gentility , gentry , nobility , quality , upper class , who\'s who
  • socially prominent person., noun, blueblood , brahmin , deb , debutante , gentleperson , lace curtain , member of the upper class , noble , patrician , silk stocking , upper cruster
  • sophisticated; simple; artless., without complexity or refinements, unadulterated; pure; genuine., adjective, adjective, a relatively unsophisticated mechanism ., cultured , experienced , refined , sophisticated , upper-class , worldly, artless ,...
  • or relating to the lower socioeconomic classes., occupying the lowest socioeconomic position in a society[syn: lower-class ][ant: middle-class , upper-class ]
  • much money; wealthy., of or pertaining to the wealthy, adjective, adjective, moneyed interests ., destitute
  • oxford or cambridge university, or both, esp. in contrast with the redbrick universities of england., upper-class

Các từ tiếp theo

  • Upper class

    a class of people above the middle class, having the highest social rank or standing based on wealth, family connections, and the like., noun, adjective,...
  • Upper cut

    a swinging blow directed upward, as to an adversary's chin., bridge . a play of a higher trump than necessary knowing it can be overtrumped by an opponent...
  • Upper hand

    the dominating or controlling position; advantage, noun, to have the upper hand in the fight ., advantage , authority , benefit , break , control , dominance...
  • Uppermost

    highest in place, order, rank, power, etc., topmost; predominant, in or into the uppermost place, rank, or predominance, adjective, adjective, the uppermost...
  • Uppish

    arrogant; condescending; uppity., adjective, elitist , snobby , assuming , assumptive , audacious , bold , boldfaced , brash , brazen , cheeky , contumelious...
  • Uppishness

    arrogant; condescending; uppity., noun, assumption , audaciousness , audacity , boldness , brashness , brazenness , cheek , cheekiness , chutzpah , discourtesy...
  • Uppity

    affecting an attitude of inflated self-esteem; haughty; snobbish., rebelliously self-assertive; not inclined to be tractable or deferential., adjective,...
  • Upraise

    to raise up; lift or elevate., to raise from a depressed or dejected humor; cheer., verb, pitch , put up , raise , rear , set up , uprear , boost , heave...
  • Upraised

    to raise up; lift or elevate., to raise from a depressed or dejected humor; cheer.
  • Uprear

    to raise up; lift, to build; erect, to elevate the dignity of; exalt, to bring up; rear, to rise., verb, the horse upreared its head and whinnied ., to...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh


720 lượt xem


1.975 lượt xem

The Bathroom

1.524 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem

Occupations II

1.504 lượt xem

The Supermarket

1.140 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35