Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Uprose

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb

pt. of uprise.

Verb (used without object)

to rise up; get up, as from a lying or sitting posture.
to rise into view
As we approached the city, the spires of tall buildings uprose as if to greet us.
to rise in revolt.
to come into existence or prominence
Many calamities uprose to plague the people during the war.
to move upward; mount up; ascend.
to come above the horizon.
to slope upward
The land uprises from the river to the hills.
to swell or grow, as a sound
A blare of trumpets uprose to salute the king.

Noun

an act of rising up.

Các từ tiếp theo

  • Upset

    to overturn, to disturb mentally or emotionally; perturb, to disturb or derange completely; put out of order; throw into disorder, to disturb physically,...
  • Upsetting

    tending to disturb or upset, adjective, an upsetting experience ., disquieting , disruptive , distressful , distressing , intrusive , perturbing , troublesome...
  • Upshot

    the final issue, the conclusion, or the result, the gist, as of an argument or thesis., noun, noun, the upshot of the disagreement was a new bylaw ., cause...
  • Upside

    the upper side or part., that part of a chart or graph that shows a higher level, esp. in price., an upward trend, as in stock prices., a positive result.,...
  • Upside-down

    with the upper part undermost., in or into complete disorder; topsy-turvy, adjective, adjective, the burglars turned the house upside down ., right-side-up,...
  • Upside down

    with the upper part undermost., in or into complete disorder; topsy-turvy, adjective, the burglars turned the house upside down ., backwards , bottom up...
  • Upspring

    to spring up., to come into being or existence; arise, growth or development., a coming into existence; origin., verb, prosperity began to upspring after...
  • Upstage

    on or toward the back of the stage., of, pertaining to, or located at the back of the stage., haughtily aloof; supercilious., to overshadow (another performer)...
  • Upstairs

    up the stairs; to or on an upper floor., informal . in the mind, to or at a higher level of authority, military slang . at or to a higher level in the...
  • Upstanding

    upright; honorable; straightforward., of a fine, vigorous type., erect; erect and tall., adjective, adjective, bad , corrupted , dishonorable , disreputable,...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Houses

2.219 lượt xem

In Port

192 lượt xem

Team Sports

1.532 lượt xem

The Human Body

1.584 lượt xem

An Office

233 lượt xem

The Baby's Room

1.412 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
Loading...
Top