Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Widening

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

an increase in width[ant: narrowing ]
a part of a road that has been widened to allow cars to pass or park[syn: turnout ]
the act of making something wider[ant: narrowing ]

Các từ tiếp theo

  • Widespread

    spread over or open, or occupying a wide space., distributed over a wide region, or occurring in many places or among many persons or individuals, adjective,...
  • Widgeon

    any of several common freshwater ducks related to the mallards and teals in the genus anas, having metallic green flight feathers, a white wing patch,...
  • Widish

    rather wide; tending to be wide, a widish bookcase ; widish hips .
  • Widow

    a woman who has lost her husband by death and has not remarried., cards . an additional hand or part of a hand, as one dealt to the table., printing .,...
  • Widowed

    single because of death of the spouse
  • Widower

    a man who has lost his wife by death and has not remarried.
  • Widowhood

    the state or a period of being a widow or, sometimes, a widower.
  • Width

    extent from side to side; breadth; wideness., a piece of the full wideness, as of cloth., noun, noun, height , tallness, amplitude , area , broadness ,...
  • Wield

    to exercise (power, authority, influence, etc.), as in ruling or dominating., to use (a weapon, instrument, etc.) effectively; handle or employ actively.,...
  • Wieldy

    readily wielded or managed, as in use or action.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Plants and Trees

601 lượt xem

A Classroom

173 lượt xem

The Kitchen

1.169 lượt xem

Math

2.090 lượt xem

The Bathroom

1.527 lượt xem

The Utility Room

213 lượt xem

Construction

2.680 lượt xem

The Public Library

159 lượt xem

An Office

232 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
  • 12/05/22 08:43:13
    Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?
    • dienh
      0 · 22/05/22 07:49:10
  • 10/05/22 01:39:36
    Xin chào!
    Mọi người có thể giúp mình phân biệt unending và endless được không ạ ? Mình tra trên một số nguồn 2 từ này đồng nghĩa nhưng trong sách lại ghi 2 từ không thể thay thế cho nhau và không giải thích tại sao. Mình cảm ơn ạ.
    rungringlalen đã thích điều này
    • meohoi
      1 · 10/05/22 09:25:07
      • meohoi
        Trả lời · 1 · 10/05/22 09:35:20
Loading...
Top