Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Defence

Nghe phát âm

Mục lục

/ dɪ'fens /

Thông dụng

Danh từ

Cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại
Sự che chở, sự bảo vệ, sự phòng thủ, sự chống giữ
national defence
quốc phòng
to fight in defence of one's fatherland
chiến đấu để bảo vệ tổ quốc
(quân sự) công sự bảo vệ, công sự phòng ngự, thành luỹ
line of defence
tuyến phòng ngự
Lời cãi, lời biện hộ; sự bào chữa, sự biện hộ
counsel (lawyer) for the defence
luật sư bào chữa

Kỹ thuật chung

sự bảo vệ

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Uda

    / ju'di ei /, viết tắt, hội phòng thủ ulster ( bắc ai-len) ( ulster defence association),
  • Udr

    / ju'di ɑ: /, viết tắt, trung đoàn phòng thủ tỉnh ulster ( ulster defence regiment),
  • Danh từ: yêu cầu không đăng lên báo vì lý do an ninh quốc gia ( defence notice yêu cầu về an ninh),
  • / kən'ven∫ənəlaiz /, Động từ, làm thành quy ước, quy ước hoá, to conventionalize the movement of national defence
  • Cd

    / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, viết tắt, Đĩa compact ( compact disc), dân quân tự vệ ( civil defence
  • / di'fens /, Danh từ: (từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) defence

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top