Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Settled

Nghe phát âm

Mục lục

/´setld/

Thông dụng

Tính từ

Không thay đổi, không có khả năng thay đổi; chắc chắn, ổn định
settled intention
ý định chắc chắn
settled peace
nền hoà bình lâu dài
Chín chắn, điềm tĩnh, không sôi nổi
Đã giải quyết rồi, đã thanh toán rồi
Đã định cư; đã có gia đình, đã có nơi có chốn, đã ổn định cuộc sống
Bị chiếm làm thuộc địa
Đã lắng, bị lắng

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
deep-rooted , deep-seated , entrenched , hard-shell , ineradicable , ingrained , inveterate , irradicable , set

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành Ngữ:, when the dust has settled, khi sự hiểu lầm đã tan biến
  • class="suggest-title">Từ đồng nghĩa: adjective, rooted , fixed , firm , fortified , dug in , deep-rooted , deep-seated , hard-shell , ineradicable , ingrained , inveterate , irradicable , set , settled
  • / /in'hæbitid/ /, Tính từ: có người ở,
  • >: bằng con đường ngoại giao, bằng biện pháp ngoại giao, any dispute between those two nations will be diplomatically settled, mọi sự tranh...
  • >: không sử dụng bạo lực, phi bạo lực, bất bạo động, any dispute should be settled in a non-violent way, mọi tranh chấp đều nên...

Thuộc thể loại

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top