Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

System

Mục lục

/'sistəm/

Thông dụng

hệ thống; chế độ
system of philosophy
hệ thống triết học
river system
hệ thống sông ngòi
nervous system
hệ thần kinh
socialist system
chế độ xã hội chủ nghĩa
hệ; cơ chế
phương pháp
to work with system
làm việc có phương pháp
(the system) cơ thể
medicine has passed into the system
thuốc đã ngấm vào cơ thể
hệ thống phân loại; sự phân loại
natural system
hệ thống phân loại tự nhiên

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Danh từ
organization, organisation, arrangement, system of rules, scheme

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • system 7,
  • như sweating system,
  • variable air volume system,
  • government open system interconnection protocols,
  • ABS

    abbreviation for anti-lock braking system,
  • NFS

    network file system, hệ thống file mạng,
  • khối tâm, centre-of-mass system (cms), hệ khối tâm, cms (center-of-mass system , centre-of-mass system ), hệ khối tâm
  • ánh xạ ngược, inverse mapping system, hệ ánh xạ ngược
  • Ads

    arc digitizing system - hệ thống số hoá đường.,
  • BMS

    (building management system) hệ thống quản lý tòa nhà,

Thuộc thể loại

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top