Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Visitor

Mục lục

/'vizitə/

Thông dụng

Danh từ

Khách, người đến thăm (một người hoặc một nơi nào đó)
visitors from the insurance company
những người khách từ công ty bảo hiểm đến thăm
Du khách (người ở lại nhất thời ở một chỗ hoặc với một người khác)
Người thanh tra, người kiểm tra (trường học...)
Chim di trú (sống nhất thời ở một vùng hoặc trong một mùa nào đó)

Chuyên ngành

Xây dựng

khách thăm

Kinh tế

người đến tham quan

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
caller , company , foreigner , guest , habitu

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top