Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Wart

Mục lục

/wɔ:t/

Thông dụng

Danh từ

(y học) hột cơm, mụn cóc (mụn nhỏ, khô cứng mọc trên da)
Bướu cây
to warts and all
(thông tục) không che giấu những khuyết tật, nét xấu
you agreed to marry me, warts and all!
anh đã đồng ý lấy em, bất kể khuyết tật thế nào ư!

Chuyên ngành

Xây dựng

bướu (gỗ)
mắt cây

Y học

mụn cơm (mụn cóc)

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
verrucose , verrucous
noun
condyloma (venereal wart).associated word: catheretic , ecphyma , excrescence , keratosis , papilloma , plantar , verruca , verruca vulgaris
verb
vegetate

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top