Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

You

Mục lục

Thông dụng

Đại từ

Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày
you all know that...
tất cả các anh đều biết rằng...
he spoke of you
hắn ta nói về anh
if I were you
nếu tôi là anh
you there, what is your name?
anh kia, tên anh là gì?
Ai, người ta
you never can tell
ai biết đâu được

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / you'hou /, như yo-heave-ho,
  • Thành Ngữ:, how are you !, ow do you do!
  • / ju:d /, (thông tục) (viết tắt) của .you .would, .you .had:,
  • / ju:l /, (thông tục) (viết tắt) của .you .will, .you .shall:,
  • Thành Ngữ:, you can never tell ; you never can tell, ai mà biết chắc được
  • khi ta phải xa người ta yêu thương,ta càng thêm yêu họ, càng xa
  • , you'll know one when you see one., it is not to be confused with asset., if someone assumes you
  • Thành Ngữ:, if you dance , you must pay the fiddler, muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun
  • Thành Ngữ:, before you know where you are, (thông tục) ngay, không chậm trễ, trong chốc lát, một cách nhanh chóng
  • nhân tiện ghé thăm, would you drop by when you are in town ?, bạn có vào thành phố thì ghé chơi nhé?

Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top